LOGO VNBET

Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 1

Lời Giới Thiệu

Lời Nói Đầu

Mục Lục

CHƯƠNG I: Bối Cảnh Lịch Sử Từ Đầu Thế Kỷ XVII Đến Hết Thế Kỷ XVIII. Tiết 1 : Phần Khái Quát

Tiết 2 : Chư Tôn Thiền Đức Phật Giáo Thuận Hóa Trong Giai Đoạn Này : Thiền Sư Lục Hồ Viên Cảnh & Đại Thâm Viên Khoan

Thiền Sư Thạch Liêm (1633 - 1704) Chùa Thiền Lâm - Huế

Thiền Sư Khắc Huyền (? - 1706) Chùa Thiền Lâm - Huế

Thiền Sư Thành Đẳng Minh Yêu (1626 - 1709) Chùa Quốc Ân - Huế

Thiền Sư Giác Phong ( ? - 1714) Chùa Báo Quốc - Huế

Thiền Sư Từ Lâm (? - ?) Chùa Từ Lâm - Huế

Tổ Sư Nguyên Thiều (1648 - 1728) Chùa Quốc Ân - Huế

Thiền Sư Huyền Khê ( ? - ? ) Chùa Thiên Phúc - Huế

Tổ Sư Minh Hoằng Tử Dung ( ? - ? ) Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm - Huế

Thiền Sư Chí Khả (1710 – 1744) Chùa Sắc Tứ Tịnh Quang – Quảng Trị

Thiền Sư Minh Hải Pháp Bảo ( ? - ? ) Chùa Chúc Thánh – Quảng Nam

Thiền Sư Minh Hằng Định Nhiên (? – 1793) Chùa Quốc Ân - Huế

Thiền Sư Minh Vật Nhất Tri ( ? - 1786 ) Chùa Quốc Ân - Huế

Thiền Sư Minh Giác Kỳ Phương ( ? - ? ) Chùa Quốc Ân - Huế

Thiền Sư Thiệt Vinh Bửu Hạnh ( ? - ? ) Chùa Từ Đàm – Huế

Thiền Sư Linh Phù Tế Cảm ( ? - ?) Chùa Vạn Thiện - Huế

Chương II: Bối Cảnh Lịch Sử Từ Đầu Thế Kỷ XIX Đến Giữa Thế Kỷ XX. Tiết 1 : Phần Khái Quát

Tiết 2 : Chư Tôn Thiền Đức Phật Giáo Thuận Hóa Trong Giai Đoạn Này : Đại Sư Minh Châu Hương Hải (1628 - 1715) Thiền Tĩnh Viện – Thừa Thiên

Tổ Sư Thiệt Diệu Liễu Quán (1667 – 1742) Chùa Thuyền Tôn - Huế

Đại Sư Tế Nhơn Hữu Bùi (? - 1753) Chùa Báo Quốc - Huế

Đại Sư Giác Thù (1664 – 1754) Chùa Khánh Vân - Huế

Hòa Thượng Tế Mẫn Tổ Huấn (? – 1778) Chùa Thuyền Tôn - Huế

Đại Sư Tế Hiệp Hải Điện (? – 1775) Chùa Thuyền Tôn - Huế

Đại Sư Tế Hiển Trạm Quang (? - ?) Chùa Thuyền Tôn - Huế

Đại Sư Tế Ân Lưu Quang (? - ?) Chùa Báo Quốc - Huế

Đại Sư Tế Vĩ Trường Chiếu (? - ?) Chùa Đông Thiền - Huế

Đại Sư Tế Phổ Viên Trì (? - ?) Chùa Viên Thông - Huế

Hoà Thượng Tăng Thiện ( ? - ? ) Chùa Từ Hiếu - Huế

Hoà Thượng Đại Tuệ Chiếu Nhiên ( ? - 1802) Chùa Thuyền Tôn - Huế

Hòa Thượng Thiệt Tánh Trí Hải (? – 1805) Chùa Quốc Ân - Huế

Hòa Thượng Đạo Minh Phổ Tịnh ( ? – 1816) Chùa Báo Quốc - Huế

Hoà Thượng Đạo Trung Chánh Định (? - ?) Chùa Kỳ Viên - Huế

Hoà Thượng Đạo Chánh Thanh Chứng (? - ?) Chùa Từ Lâm - Huế

Hoà Thượng Đạo Trung Trọng Nghĩa (? - ?) Chùa Ấn Tôn – Từ Đàm - Huế

Hoà Thượng Đạo Thiện Quang Tuấn (? - ?) Chùa Viên Thông - Huế

Hoà Thượng Đạo Nhẫn Tịch Lạc (? - ?) Chùa Giác Viên - Huế

Hòa Thượng Tế Lịch Chánh Văn (? – 1817) Chùa Quốc Ân - Huế

Hòa Thượng Linh Nhạc Phật Ý (1725 – 1821) Chùa Từ Ân – Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Liễu Đạt Thiệt Thành (? - 1823) Chùa Thiên Mụ - Huế

Hòa Thượng Tổ Ấn Mật Hoằng (1735 -1835) Chùa Quốc Ân – Huế

Hoà Thượng Đạo Tâm Trung Hậu (? – 1834) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hoà Thượng Giác Ngộ (1784 - 1842) Chùa Long Sơn Bát Nhã – Nha Trang

Hòa Thượng Liễu Thông - Huệ Giám (? – 1844) Chùa Quốc Ân - Huế

Hoà Thượng Tánh Thiên Nhất Định (1784 – 1847) Chùa Từ Hiếu – Huế

Hòa Thượng Tế Bổn - Viên Thường (1769 – 1848) Chùa Long Quang - Huế

Hoà Thượng Tế Chánh - Bổn Giác ( ? - 1851 ) Chùa Quốc Ân - Huế

Hoà Thượng Tánh Huệ - Nhất Chơn (? – 1851) Chùa Từ Quang – Huế

Hoà Thượng Tánh Chiếu - Nhất Niệm ( ? – 1857) Chùa Báo Quốc – Huế

Hoà Thượng Tánh Thiện An Cư (? – 1862) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hòa Thượng Liễu Kiến Từ Hòa (? – 1863) Chùa Quốc Ân - Huế

Hòa Thượng Liễu Đạo Chí Tân ( ? – 1865) Chùa Thiên Hưng – Huế

Hoà Thượng Thiên Phước (Nguyễn Văn Quý) (? - 1866) Chùa Pháp Vân (Chùa Khoai) – Huế

Hoà Thượng Tánh Hoạt Huệ Cảnh (1798 -1869) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Tánh Thông Nhất Trí ( ? – 1873) Chùa Kim Tiên – Huế

Hòa Thượng Tiên Giác Hải Tịnh (1788 - 1875) Chùa Từ Ân - Gia Định

Hòa Thượng Liễu Triệt Từ Minh (? - 1882) Chùa Quốc Ân - Huế

Hòa thượng Hải Nhu Tín Nhậm (1812 – 1883) Chùa Quảng Tế - Huế

Hòa Thượng Liễu Chơn Từ Hiếu (1813 – 1890) Chùa Quốc Ân, Chùa Thiên Mụ – Huế

Hoà Thượng Hải Thuận - Lương Duyên (1806 -1895) Chùa Báo Quốc – Huế

Hoà Thượng Hải Toàn Linh Cơ (1823 - 1896) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa thượng Chơn Tâm Đạo Tánh (1869 – 1896) Chùa Phước Huệ - Huế

Hòa Thượng Pháp Lâm (1861-1898) Chùa Viên Thông - Huế

Hoà Thượng Hải Thiệu Cương Kỷ (1810 – 1899) Chùa Từ Hiếu – Huế

Hoà Thượng Hải Nhuận Phước Thiêm (1820 - ?) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hòa Thượng Hải Trân Thụy Uyển (1829 - ? ) Chùa Thánh Duyên – Huế

Hoà Thượng Tâm Quảng (? - ? ) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Thanh Nguyên Tiên Giảng (1852 - ? ) Chùa Từ Ân - Huế

Hoà Thượng Thanh Liêm Tâm Thiền (1867 - ?) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hoà Thượng Tâm Thể ( ? - ? ) Chùa Bảo Lâm – Huế

Hòa Thượng Như Thuật Tâm Minh (1847 - ? ) Chùa Ngọc Sơn – Huế

Hòa Thượng Như Như Đạo Nhân (1851 - ?) Chùa Báo Quốc - Huế

Hoà Thượng Viên Giác (1834 - 1900) Chùa Ba-La-Mật – Huế

Hòa Thượng Minh Đức Bửu Tích (? – 1908) Chùa Quốc Ân - Huế

Hoà Thượng Tâm Truyền (1832 - 1911) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Như Hán Nguyên Cát (? – 1914) Chùa Quốc Ân – Huế

Hòa Thượng Thanh Vân Tâm Thành (1857 - 1915) Chùa Từ Quang – Huế

Hòa Thượng Chơn Kiết (? – 1918) Chùa Phước Huệ - Huế

Hòa Thượng Ấn Bổn Vĩnh Gia (1840 – 1918) Chùa Phước Lâm – Đà Nẵng

Hòa Thượng Như Thừa (1880 – 1926) Chùa Viên Thông - Huế

Hòa Thượng Phước Chỉ (1858 - 1926) Chùa Tường Vân – Huế

Hoà Thượng Tuệ Pháp (1871 - 1927) Chùa Thiên Hưng – Huế

Hoà Thượng Tâm Tịnh (1868 - 1928) Chùa Tây Thiên – Huế

Hoà Thượng Viên Thành (1879 - 1928) Chùa Tra Am – Huế

Hòa Thượng Chơn Pháp (1867 – 1932) Chùa Linh Ứng – Quảng Nam

Hoà Thượng Tịnh Hạnh (1889 – 1933) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Đắc Ân (1873 – 1935) Chùa Quốc Ân – Huế

Hoà Thượng Mật Khế (1904 - 1935) Chùa Trúc Lâm – Huế

Hòa Thượng Giác Tiên (1880 - 1936) Chùa Trúc Lâm – Huế

Hòa Thượng Tâm Khoan (1874 – 1937) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Thanh Trí Hải Luận (1858 – 1939) Chuà Quảng Tế – Huế

Hoà Thượng Huệ Minh (1861 - 1939) Chùa Từ Hiếu – Huế

Giảng Sư Chỉnh Túc (1914 - 1939) Chùa Vạn Phước – Huế

Hòa Thượng Giác Hải (? –1940) Chùa Giác Lâm – Huế

Hòa Thượng Tâm Phổ Trí Uyên (1887 - 1940) Chùa Diệu Minh, Tức Pháp Hải – Huế

Hòa Thượng Tâm Đăng Trí Hiển (? – 1940) Chùa Ba-La-Mật – Huế

Hòa Thượng Mật Tín (1901 – 1941) Chùa Trúc Lâm - Huế

Hòa Thượng Giác Viên (? –1942) Chùa Hồng Khê – Huế

Hòa Thượng Trí Giải (? – 1942) Chùa Ba-La-Mật - Huế

Hòa Thượng Viên Chiếu (1892 – 1943) Chùa Thiên Chơn – Khánh Hòa

Hòa Thượng Phước Huệ (1869 - 1945) Chùa Thập Tháp – Bình Định

Chương III: Bối Cảnh Lịch Sử Từ Giữa Thế Kỷ XX Đến Nay. Tiết 1 : Phần Khái Quát

Tiết 2: Chư Tôn Thiền Đức Phật Giáo Thuận Hóa Giai Đoạn Này : Hòa Thượng Đắc Quang (1876 – 1947) Chùa Quốc Ân – Huế

Hòa thượng Hưng Nghĩa (1883 - 1946) Chùa Từ Nhơn Phổ Tế – Huế

Hòa Thượng Trí Thuyên (1923 - 1947) Tùng Lâm Kim Sơn – Huế

Hòa Thượng Quảng Huệ (1903 - 1950) Chùa Thiên Minh – Huế

Hòa Thượng Phước Hậu (1866 - 1949) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Phước Hậu (1866 - 1949) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Bích Không (Giác Phong)(1894 – 1954) Chùa Giác Phong – Quảng Trị

Hòa Thượng Mật Thể (1912 - 1961) Chùa Phổ Quang – Huế

Hòa Thượng Tịnh Phổ (1880 - 1962) Chùa Bảo Vân – Huế

Hòa Thượng Quảng Đức (1897 – 1963) Chùa Quan Thế Âm – Tp. Hồ Chí Minh - Vị Pháp thiêu thân

Hòa Thượng Phước Huệ (1875 - 1963) Chùa Hải Đức – Huế

Hòa Thượng Tiêu Diêu (1892 – 1963) Vị Pháp Thiêu Thân Tịnh Thất Tiêu Diêu – Huế

Đại Đức Nguyên Hương (1940 – 1963) Vị Pháp Thiêu Thân Tu Viện Quảng Hương Già Lam – Tp. Hồ Chí Minh

Đại Đức Thanh Tuệ (1945 – 1963) Chùa Phước Duyên – Huế

Đại Đức Thiện Mỹ (1940 – 1963) Vị Pháp Thiêu Thân

Hòa Thượng Đạo Dung (1938 – 1963) Chùa Từ Đàm – Huế

Hòa Thượng Hưng Mãn ( 1901 – 1964) Chùa Kim Tiên – Huế

Hòa Thượng Hưng Thạnh (1894 – 1964) Chùa Phước Điền – Huế

Hòa Thượng Giác Ngạn (? – 1964) Chùa Tây Thiên - Huế

Hòa Thượng Viên Thiện (1916 – 1967) Chùa Từ Nhơn Phổ Tế - Huế

Hòa Thượng Bích Phong (1901 - 1968) Chùa Quy Thiện – Huế

Hòa Thượng Chơn Thiệt (1884 - 1968) Chùa Từ Hiếu – Huế

Hòa Thượng Đảnh Lễ (1918 - 1968) Chùa Phước Duyên – Huế

Hòa Thượng Thiện Hỷ (1919 - 1968) Chùa Tây Thiên – Huế

Hòa Thượng Hồng Tuyên (1887 – 1968) Chùa Phổ Minh – Quảng Bình

Hòa Thượng Quang Diệp (1915–1968) Chùa Từ Phong Lan Nhã – Huế

Hòa Thượng Thiên Hỷ (1922 - 1970) Chùa Thiên Hỷ – Huế

Hòa Thượng Châu Đức (1932 – 1970) Chùa Thiên Minh – Huế

Đại Đức Chơn Thể (1944 - 1971) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Chơn Thiệt (1906 – 1972) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Mật Nguyện (1911 - 1972) Chùa Linh Quang – Huế

Hòa Thượng Chánh Kiến (1909 - 1972) Chùa Phò Quang – Huế

Hòa Thượng Viên Dung (1903 - 1972) Chùa Khánh Vân – Huế

Hòa Thượng Viên Nhơn (1921 – 1972) Chùa Viên Ngộ – Khánh Hòa

Thượng Tọa Hải Tịnh (1941 – 1973) Chùa Từ Đàm - Huế

Hòa Thượng Thiện Hoa (1918 - 1973) Chùa Ấn Quang – Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Tịnh Khiết (1891- 1973) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Chơn Thức (1938 - 1973) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Hưng Phước (1884 – 1974) Chùa Từ Hố – Huế

Hòa Thượng Châu Toàn (1933 - 1974) Chùa Trúc Lâm – Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Quang Phú (1921 - 1975) Chùa Châu Lâm – Huế

Hòa Thượng Trí Hữu (1913 – 1975) Chùa Linh Ứng – Đà Nẵng

Thượng Tọa Hạnh Minh (1940 – 1975) Chùa Từ Đàm – Huế

Hòa Thượng Phước Tịnh (1945 - 1975) Chùa Vạn Phước – Huế

Tiết 3: Chư Tôn Đức Ni. Ni Trưởng Khiết Bạch (1839 - ?) Chùa Tường Vân – Huế

Ni Trưởng Hải Đăng (? - ?) Chùa Tường Vân - Huế

Ni Trưởng Viên Thông (1813 – 1889) Chùa Đông Thiền – Huế

Ni Trưởng Diên Trường (1863 - 1925) Chùa Trúc Lâm – Huế

Ni Trưởng Thanh Lương (1867 – 1928) Chùa Thiên Hưng – Huế

Ni Trưởng Diệu Tấn (1910 - 1947) Chùa Từ Hóa – Gia Định

Ni Sư Diệu Quang (1936 – 1963) Ni viện Vạn Thạnh – Nha Trang

Ni Trưởng Diệu Huệ (1895 – 1965) Chùa Hồng Ân – Huế

Ni Trưởng Thanh Quang (1920 – 1966) Ni viện Diệu Đức – Huế

Ni Sư Diệu Trí (1939 – 1966) Ni viện Diệu Quang – Khánh Hòa

Ni Sư Diệu Định (1940 -1966) Chùa Hải Lạc – Đà Nẵng

Ni Trưởng Đàm Soạn (? - 1968) Chùa Đức Viên – Hà Nội

Ni Trưởng Giác Huệ (1889 – 1968) Chùa Hoa Nghiêm – Huế

Ni Sư Liên Tập (1946 – 1970) Tịnh Xá Ngọc Ninh – Tây Ninh

Ni Trưởng Diệu Hương (1884 - 1971) Chùa Diệu Đức – Huế

Ni Trưởng Hướng Đạo (1905 - 1974) Chùa Diệu Viên – Huế

Chương IV. Tiết 1 : Sự Đóng Góp Của Giới Cư Sĩ Phật Tử Cho Phật Giáo Việt Nam Qua Các Thời Kỳ

Tiết 2 : Chư Vị Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa. Cư Sĩ Đào Duy Từ (1572 – 1634) Hiệu : Lộc Khê

Cư Sĩ Hiệp Đức Hầu (1653 – 1675) Pháp danh : Minh Thiện

Cư Sĩ Thiều Dương Hầu (? - ?) Pháp Danh : Minh Hảo

Nữ Cư Sĩ Tống Thị Lĩnh (1653 – 1696) Pháp Danh : Hưng Tín

Cư Sĩ Trần Đình Ân (1624 – 1706) Pháp Danh : Tịnh Tín

Cư Sĩ Nguyễn Phúc Chu (1675 – 1725) Pháp Danh : Hưng Long

Công Chúa Long Thành (Ngọc Tú) (? – 1823)

Nguyễn Phúc Tuyền (Vua Thiệu Trị) (1807 – 1847)

Cư Sĩ Đặng Văn Hòa (1791 – 1856)

Cư Sĩ Đặng Huy Trứ (1825 – 1874) Pháp Danh : Hải Đức

Cư Sĩ Điềm Tịnh (1836 – 1899) Pháp Danh : Thanh Phước

Nguyễn Phúc Ưng Bàng (1881 – 1951) Pháp Danh: Thanh Cát

Cư Sĩ Võ Đình Thụy (1896 – 1952) Pháp Danh : Tâm Huệ

Cư Sĩ Đinh Văn Chấp (1882 – 1953) Pháp Danh : Trừng Tuệ

Cư Sĩ Ưng Bình Thúc Giạ Thị (1877 – 1961) Pháp Danh : Nguyên An

Cư Sĩ Trương Xướng (1886 – 1962) Pháp Danh : Tâm Hòa

Nữ Cư Sĩ Nguyễn Thị Ngọc Lan (1951 – 1963) Pháp Danh : Tâm Chánh – Thánh Tử Đạo

Nữ Cư Sĩ Huyền Tôn nữ Tuyết Hoa (1951 – 1963) Pháp Danh : Tâm Hồng – Thánh Tử Đạ

Cư Sĩ Dương Văn Đạt (1950 – 1963) Pháp Danh : Tâm Thành – Thánh Tử Đạo

Nữ Cư Sĩ Nguyễn Thị Yến (1943 – 1963) Pháp Danh : Tâm Thanh – Thánh Tử Đạo

Cư Sĩ Đặng Văn Công (1950 – 1963) Pháp Danh : Tâm Đồng – Thánh Tử Đạo

Nữ Cư Sĩ Trần Thị Phước Trị (1946 – 1963) Pháp Danh : Tâm Thuận – Thánh Tử Đạo

Nữ Cư Sĩ Lê Thị Kim Anh (1948 – 1963) Pháp Danh : Tâm Hiển – Thánh Tử Đạo

Nữ Cư Sĩ Nguyễn Thị Phúc (1943 – 1963) Pháp Danh : Tâm Thọ – Thánh Tử Đạo

Cư Sĩ Nguyễn Tăng Chắc (1908 – 1963) Pháp Danh : Tâm An - Thánh Tử Đạo

Cư Sĩ Hồng Thuyết (1901 – 1963) Pháp Danh: Hồng Lý – Thánh Tử Đạo

Sách Tham Khảo

Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 1