LOGO VNBET

Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 2

Lời Giới Thiệu

Lời Nói Đầu

Mục Lục

Tiết 2 : Chư Tôn Thiền Đức Phật Giáo Thuận Hóa Trong Giai Đoạn Này (Tiếp Theo Tập 1). Hòa Thượng Viên Quang ( 1895-1976) Chùa Châu Lâm-Huế

Hòa Thượng Tôn Thắng (1889 - 1976) Chùa Phổ Thiên – Đà Nẵng

Hồ Thượng Viên Giác (1912 - 1976) Chùa Giác Hải – Khánh Hòa

Hòa Thượng Thiện Minh (1922 - 1978) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hồ Thượng Thiện Hòa (1907 - 1978) Chùa Ấn Quang – Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Trí Độ (1894 - 1979) Tùng Lâm Kim Sơn – Huế

Hòa Thượng Giác Nhiên (1878 - 1979) Chùa Thuyền Tôn – Huế

Hồ Thượng Huyền Tân (1911 - 1979) Chùa Thiền Lâm – Ninh Thuận

Hòa Thượng Chí Niệm (1918 – 1979) Chùa Từ Hiếu - Huế

Hòa Thượng Giác Nguyên (1877 - 1980) Chùa Tây Thiên – Huế

Hòa Thượng Thiên Ân (1924 - 1980) Chùa Việt Nam Tại Mỹ

Hòa Thượng Giác Hạnh (1880 - 1981) Chùa Vạn Phước – Huế

Hòa Thượng Tâm Hồn (1924 – 1981) Chùa Long Khánh – Bình Định

Hòa Thượng Diệu Khai (1908 - 1981) Chùa Viên Thông – Huế

Hòa Thượng Diệu Hoằng (1914 - 1983) Chùa Kim Quang – Huế

Hòa Thượng Huyền Không (1906 - 1983) Chùa Quốc Ân – Huế

Hòa Thượng Trí Thủ (1909 - 1984) Chùa Báo Quốc – Huế

Hòa Thượng Hành Trụ (1904 - 1984) Chùa Đông Hưng – Sài gòn

Hòa Thượng Thanh Trí (1919 - 1984) Chùa Báo Quốc – Huế

Hồ Thượng Giới Nghiêm (1921 - 1984) Chùa Phật Bửu – Tp.Hồ Chí Minh

Hồ Thượng Chánh Pháp (1913 - 1985) Chùa Phổ Quang – Huế

Hồ Thượng Thiện Lộc (1930 - 1985) Chùa Từ Đàm – Huế

Hồ Thượng Thiện Giải (1930 - 1985) Chùa Phước Huệ - Bảo Lộc

Hòa Thượng Phúc Hộ (1904 – 1985) Tổ Đình Từ Quang - Phú Yên

Hòa Thượng Như Ý (1908 – 1987) Chùa Tra Am – Huế

Hòa Thượng Minh Cảnh (1906 – 1986) Tổ Đình Linh Quang – Đà Lạt

Hòa Thượng Bích Nguyên (1898 - 1987) Chùa Linh Sơn – Đà Lạt

Hòa Thượng Nhật Lệ (1927 - 1987) Chùa Hải Quang – Tp.Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Giác Tánh (1911 - 1987) Chùa Thiên Đức – Bình Định

Hòa Thượng Đức Tâm (1928 - 1988) Chùa Pháp Hải – Huế

Hòa Thượng Huyền Giác (1940 - 1989) Chùa Già Lam - Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Lưu Đức (1935 – 1990) Chùa Trúc Lâm – Huế

Hòa Thượng Đồng Chơn (1914 – 1990) Chùa Bát Nhã – Đà nẵng

Hòa Thượng Hưng Từ (1911 - 1991) Chùa Pháp Hội – Bình Thuận

Hòa Thượng Giác Thanh (1905 - 1992) Chùa Linh Mụ-Huế

Hòa Thượng Mật Hiển (1907 - 1992) Chùa Trúc Lâm

Hòa Thượng Trí Quảng (1915 - 1992) Chùa Từ Ân- Huế

Hòa Thượng Đức Thiệu (1911 - 1993) Chùa Liên Trì- Đà Lạt

Hòa Thượng Tương Ưng (1912 - 1994) Chùa Từ Quang- Huế

Hòa Thượng Chánh Trực (1931 - 1995) Chùa Tỉnh Hội Quảng Trị – Quảng trị

Hòa Thượng Minh Tánh (1923 – 1995) Chùa Thiên Khánh – Long An

Giảng Sư Thanh Thùy (1922 – 1996) Tịnh Thất Liên Hoa – Sài gòn

Thượng Tọa Viên Tịnh (1949 – 1996) Chùa Linh Sơn, Đà Lạt

Hòa Thượng Tâm Hướng (1923 - 1997) Chùa Vạn Phước – Tp.Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Thiện Châu (1931 - 1998) Thiền Viện Trúc Lâm – Pháp

Hòa Thượng Hưng Dụng (1915 - 1998) Chùa Kim Tiên – Huế

Hòa Thượng Thiện Phước (1930 - 1998) Chùa Bửu Sơn – Lâm Đồng

Hòa Thượng Như Thượng (1914 – 1998) Chùa Lâm Huê -Gia Định

Hòa Thượng Tâm Thông (1916 – 1999) Chùa Vọng Cung – Nam Định

Hòa Thượng Khế Hội (1921 - 1999) Chùa Long Sơn Bát Nhã – Phú Yên

Hòa Thượng Chánh Nguyên (1935 - 1999) Chùa Thiên Hưng – Huế

Hòa Thượng Thiện Trí (1907 - 2000) Chùa Hiếu Quang – Huế

Hòa Thượng Chơn Hiền (1939 – 2000) Chùa Tường Vân – Huế

Hòa Thượng Thiện Siêu (1921 - 2001) Chùa Từ Đàm Và Thuyền Tôn – Huế

Hòa Thượng Đức Trì (1928 - 2001) Chùa Ba-La-Mật – Huế

Thượng Toạ Trường Định (1950 - 2002) Chùa Phú Hậu – Huế

Hòa Thượng Hộ Nhẫn (1924 – 2002) Chùa Thiền Lâm (Théravada) – Huế

Hòa Thượng Giới Hương (1937 - 2002) Chùa Diệu Đế – Huế

Hòa Thượng Giải An (1914 – 2003) Chùa Từ Quang – Quảng Ngãi

Hòa Thượng Thiện Trì (1934 – 2003) Tổ Đình Thập Tháp – Bình Định

Hòa Thượng Trí Nghiêm (1911 – 2003) Chùa Long Sơn – Nha Trang

Hòa Thượng Quang Tạng (1934 - 2004) Chùa Tâm Bửu - Huế

Hòa Thượng Đức Tánh (1946 - 2004) Chùa Báo Quốc – Huế

Thượng Toạ Từ Phong (1946 – 2004) Chùa Thiên Hương - Huế

Hòa Thượng Đổng Minh (1927 - 2005) Chùa Long Sơn – Nha Trang

Hòa Thượng Quang Thể (1922 - 2005) Chùa Thọ Quang – Đà Nẵng

Hòa Thượng Từ Phương (1946 - 2005) Chùa Tây Thiên – Huế

Hòa Thượng Tịnh Giác (1942 – 2005) Chùa Tịnh Quang – Đà Nẵng

Thượng Toạ Minh Đức (1946 - 2005) Chùa Tra Am – Huế

Hòa Thượng Phước Châu (1944 – 2006) Chùa Sắc Tứ Tịnh Quang – Quảng Trị

Hòa Thượng Tâm Hòa (1923 – 2006) Chùa Thiên Minh – Huế

Hòa Thượng Mãn Giác (1929 - 2006) Chùa Việt Nam tại Mỹ

Hòa Thượng Từ Mẫn (1932 - 2007) Chùa Phổ Đà – Đà Nẵng

Hòa Thượng Từ Mãn (1918 – 2007) Chùa Linh Sơn – Đà Lạt

Hòa Thượng Minh Tuệ (1931 – 2008) Chùa Già Lam – Tp.Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Phước Thành (1948 - 2008) Chùa Châu Lâm - Huế

Thượng Tọa Chơn Hướng (1954 – 2008) Chùa Phật Quốc ( Đơn Dương)-Lâm Đồng

Hòa Thượng Huyền Quang (1920 - 2008) Tu Viện Nguyên Thiều – Bình Định

Hòa Thượng Chánh Liêm (1938 – 2008) Chùa Tỉnh Hội Phật Học Quảng Trị

Hòa Thượng Quảng Liên (1926 – 2009) Tu Viện Quảng Đức(Thủ Đức) – Tp. Hồ Chí Minh

Hòa Thượng Chí Mậu (1948 – 2009) Chùa Từ Hiếu – Huế

Hòa Thượng Nhật Liên (1923 – 2010) Chùa Long Thọ – Đồng Nai

Hòa Thượng Giác Ngộ (1924 – 2010) Chùa Bửu Thắng - Pleiku

Hòa Thượng Thuyền Ấn (1927 – 2010) Chùa Bát Nhã – Hoa Kỳ

Hòa Thượng Lưu Đoan (1943 – 2010) Chùa Như Pháp – Trà Vinh

Hòa Thượng Khả Tấn (1917 – 2011) Chùa Giác Lâm - Huế

Tiết 3 Chư Tôn Đức Ni. Ni Trưởng Thể Quán (1911-1982) Chùa Hoàng Mai-Huế

Ni Trưởng Chơn Tịnh ( 1935- 1984) Chùa Hoa Nghiêm- Huế

Ni Trưởng Giải Huệ (1917 -1987) Chùa Tịnh Nghiêm – Quảng Ngãi

Ni Trưởng Thể Thanh ( 1923 – 1988) Chùa Diệu Đức- Huế

Ni Trưởng Thể Yến ( 1908- 1989) Ni Viện Diệu Đức-Huế

Ni Trưởng Như Hoa ( 1909 – 1989) Chùa Phước Huê- Sa Đéc

Ni Sư Tịnh Giải ( 1921-1990) Chùa Hồng Ân- Huế

Ni Trưởng Chơn Thông ( 1924 -1990) Chùa Diệu Viên – Huế

Ni Trưởng Diệu Trí ( 1927 -1992) Chùa Diệu Quang – Quảng Nam

Ni Trưởng Đàm Minh ( 1912- 1992) Chùa Bảo Quang – Đà Nẵng

Ni Sư Diệu Châu ( 1943- 1992) Chùa Hoa Nghiêm-Huế

Ni Trưởng Diệu Không (1905 - 1997) Chùa Hồng Ân – Huế

Ni Trưởng Minh Bổn (1935 - 1998) Chùa Hương Sơn – Huế

Ni Trưởng Như Thanh (1911 – 1999) Chùa Huê Lâm – Tp.Hồ Chí Minh

Ni trưởng Như Hường (1920 – 2000) Chùa Bảo Thắng – Hội An

Ni Trưởng Bảo Châu (1937 – 2003) Ni viện Kiều Đàm – Huế

Ni Trưởng Trí Hải (1938 - 2003) Tuệ Uyển Vạn Hạnh – Tp.Hồ Chí Minh

Ni Trưởng Chơn Nguyên (1928 – 2004) Chùa Phò Quang - Huế

Ni Trưởng Tâm Đăng (1915 – 2005) Chùa Linh Sơn – Khánh Hòa

Ni Trưởng Từ Hương (1917 – 2006) Chùa Linh Phong – Đà Lạt

Ni Trưởng Hồng Chí (1913 – 2007) Chùa Thiền Quang – Tp. Hồ Chí Minh

Ni Sư Diệu Phương (1936 – 2007) Chùa An Lạc – Tp.Hồ Chí Minh

Ni trưởng Diệu Tâm (1937 – 2009) Chùa Liên Trì – Tp. Hồ Chí Minh

Ni Trưởng Thể Chánh (1913 – 2009) Ni Viện Diệu Đức – Huế

Ni Trưởng Diệu Trí (1907 – 2010) Chùa Diệu Nghiêm – Huế

Ni Trưởng Tịnh Bích (1931 – 2010) Chùa Phước Hòa – Tp. Hồ Chí Minh

Ni Trưởng Bảo Nguyệt (1943 – 2011) Chùa Diệu Giác – Tp. Hồ Chí Minh

Chương IV. Tiết 1. Sự Đóng Góp Của Giới Cư Sĩ Phật Tử Cho Phật Giáo Việt Nam Qua Các Thời Kỳ

Tiết 2: Chư Vị Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa. Cư Sĩ Bình Nam Nguyễn Khoa Tân ( 1869-1938).Pháp Danh: Thanh Tú ( Thọ Bồ-Tát Giới Tại Gia)

Cư Sĩ Nguyễn Khoa Tòan (1899 – 1965) Pháp Danh : Tâm Tấn

Cư Sĩ Phan Duy Trinh (1925 – 1965) Pháp Danh : Tâm Khiết

Nữ Cư sĩ Nguyễn Thị Vân (1949 – 1966) Pháp danh : Không Gian

Cư Sĩ Nguyễn Đại Thức (1929 – 1966) Pháp Danh : Tâm Dũng

Cư Sĩ Võ Đình Dung (1900 – 1967) Pháp Danh : Tâm Thuần

Cư Sĩ Nguyễn Hữu Tuân (1897 – 1967) Pháp Danh : Tâm Thắng

Cư Sĩ Đỗ Trọng Ân (1921 – 1968) Pháp Danh : Tâm Ngộ (Hiệu Trúc Diệp)

Cư Sĩ Lê Đình Thám (1897 – 1969) Pháp Danh : Tâm Minh

Cư Sĩ Nguyễn Tâm Thăng ( 1900-1970) Pháp Danh: Tâm Định.

Cư Sĩ Phan Gia Ly (1952 – 1971) Pháp Danh: Nguyên Liễu-Thánh Tử Đạo – Huế

Cư Sĩ Tôn Thất Tùng (1901 – 1974) Pháp Danh : Thanh Tịnh

Cư Sĩ Lương Hồng Chuẩn (1919 – 1976) Pháp Danh : Nguyên Y

Cư Sĩ Lê Khắc Quyến (1915 – 1978) Pháp Danh : Nhật Thắng

Cư Sĩ Lê Văn Dũng (1927 – 1979) Pháp Danh : Tâm Đại

Cư Sĩ Lê Văn Định (1893-1980) Pháp Danh : Chơn An

Nữ Cư Sĩ Hồng Thị Cúc (1890 – 1980) Pháp Danh : Trừng Loan

Cư Sĩ Lê Bá Ý (1898 – 1982) Pháp Danh : Nguyên Hồng

Nữ Cư Sĩ Đặng Tống Tịnh Nhơn (1931-1982) Pháp Danh : Tâm Liên

Cư Sĩ Nguyễn Phúc Bửu Bác ( 1898-1984) Pháp Danh: Trừng Bạc. Tự Dã Kiều

Cư Sĩ Nguyễn Phúc Tráng Đăng (1910 – 1987) Pháp Danh : Tâm Huệ

Cư Sĩ Văn Đình Hy (1924 – 1989) Pháp Danh : Tâm Huyền

Nữ Cư Sĩ Hồng Thị Kim Cúc (1913 - 1989) Pháp Danh : Tâm Chánh

Cư Sĩ Cao Hữu Đính (1917 – 1991) Pháp Danh : Tâm Nguyên

Cư Sĩ Nguyễn Văn Viện (1939 – 1991) Pháp Danh : Nguyên Tú (Hiệu Hải Thanh)

Cư Sĩ Phạm Đăng Siêu (1912 – 1994) Pháp Danh : Tâm Thành

Cư Sĩ Nguyễn Khắc Từ (1928 – 1993) Pháp Danh : Như Tâm

Cư Sĩ Nhạc Sư Nguyễn Hữu Ba (1914 - 1997) Pháp Danh : Tâm Đạo

Cư Sĩ Phạm Văn Siêu (1908 – 1999) Pháp Danh : Tâm Ngộ

Cư Sĩ Nguyễn Xuân Quyền (1918 – 2001) Pháp Danh : Tâm Thiệt

Cư Sĩ Nhạc Sĩ Trịnh Công Sơn (1939 – 2001) Pháp Danh : Nguyên Thọ

Cư Sĩ Lê Quý Quang (1926 – 2002) Pháp Danh : Tâm Thành

Cư Sĩ Tôn Thất Hàng (1902 - 2003) Pháp Danh : Tâm Đạo

Cư Sĩ Đinh Văn Vinh (1921 – 2006) Pháp Danh : Tâm Thông

Cư Sĩ Lê Mộng Đào (1919 – 2006) Pháp Danh : Tâm Hùng

Cư Sĩ Phan Xuân Sanh (1927 – 2006) Pháp Danh : Tâm Đạo

Cư Sĩ Võ Đình Cường (1918 – 2008) Pháp Danh : Nguyên Hùng

Sách Tham Khảo

Phương Danh Quý Phật Tử Ấn Tống

Chư Tôn Thiện Đức & Cư Sĩ Hữu Công Phật Giáo Thuận Hóa - Tập 2