LOGO VNBET
LINH SƠN PHÁP BẢO ĐẠI TẠNG KINH
Tập 5

* Trang 1079 *
device

Tổ Chức và điều hành: 
                     Sa Môn Thích Tịnh Hạnh


Với sự cộng tác của:
- Hòa thượng Thích Phổ Tuệ
- Hòa thượng Giáo sư Thích Quảng Độ
- Hòa thượng Thích Đổng Minh
- Thượng tọa Giáo sư Thích Tuệ Sĩ
- Giáo sư Tiến sĩ Lê Mạnh Thát (Trí Siêu)
- Giáo sư Tiến sĩ Lý Kim Hoa (Nguyên Hồng);
v.v....

* Trang 1080 *
device

LINH SƠN PHÁP BẢO ĐẠI TẠNG KINH
TẬP 5




BỘ A - HÀM
V



TRUNG A - HÀM BIỆT DỊCH
&
KINH TẠP A - HÀM
SỐ 1






HỘI VĂN HÓA GIÁO DỤC
LINH SƠN ĐÀI BẮC XUẤT BẢN

* Trang 1081 *
device

* Trang 1082 *
device

NHỮNG QUY ƯỚC THỐNG NHẤT
TRONG PHÁP BẢO ĐẠI TẠNG KINH

I- Viết hoa toàn bộ:
1. Tên người: (Phật) Vô Lượng, (vua) Tự Đức, (Thiền sư) Vạn Hạnh, (Bồ-tát) Quán Thế Âm...
2. Tên nước: Việt Nam, Trung Hoa, Thái Lan, Đài Loan...
3. Tôn Xưng danh hiệu Phật: Đức Như Lai, Bậc Chúng Hựu, Đấng Tối Chánh Giác...
4. Tác phẩm, kinh sách: luận Trung Quán, kinh Diệu  Pháp Liên Hoa, kinh Trường A-Hàm...
II- Viết hoa chữ đầu:
1. Địa danh: thành Vương xá, chùa Ấn quang, rừng Thi lợi...
2. Thuật ngữ phật học được nhấn mạnh: Bát chánh đạo, Tứ thánh đế, Khổ xuất yếu thánh đế...
3. Phẩm bậc, quả vị tôn kính: Hòa thượng, Thanh văn, Duyên giác, Thái tử (nói về Phật, Bồ-tát thị hiện độ sanh; ví dụ: Thái tử Tỳ-bà-thi), Tôn giả...
4. Chủng loại: chư Thiên
5. Phương hướng: phương Đông nam, hướng Tây bắc, phía Đông thành Vương xá...
III- Viết hoa chữ đầu + gạch nối: (những từ được phiên âm từ Pàli)
1. Nhân danh: Mãn-độ-ma, Xà-ni-sa, Xá-lợi-phất...
2. Địa danh: nước Bạt-kỳ, thành Xá-vệ, cõi Diêm-phù-đề...
3. Thuật ngữ phật học được nhấn mạnh: A-lại-da, Tam-phật-đà, Ba-la-đề-mục-xoa...
4. Phẩm bậc, quả vị: Tỳ-kheo, Ưu-bà-di, A-la-hán...
5. Chủng loại: A-tu-la, La-sát, Càn-thát-bà....
IV- Gạch nối (danh từ chung được phiên âm từ Pàli)
ví dụ: đàn-việt, na-do-tha, do-thuần...

* Trang 1083 *
device

V- Số: 
1. Viết thành chữ: (những số quá lớn nên chú thích thêm số)
ví dụ: hai trăm năm mươi (giới), ba mươi hai (tướng tốt), mười lăm ức bảy ngàn sáu mươi vạn (1.570.600.000)...
2. Viết thành số: số hiệu kinh, số trang dẫn
ví dụ: Đại I, trang 15, cht. 52...
VI- Đặc biệt: 
Âm "y" và "i": dù đứng một mình, đứng đầu từ hoặc ở giữa từ, hoặc sau các phụ âm: K, L,M,T,Q vẫn viết theo thói quen cũ.
ví dụ: kỹ cương, lý luận, hoàn mỹ, quy định, li ti, hoan hỷ ...
- viết là " Phạm" không viết là " Phạn" (phát âm theo chữ Brahma).
- viết là "Tuệ" không viết là "Huệ"
 TP. Hồ Chí Minh, ngày 8 tháng 9 năm 2000
Sa môn Thích Tịnh Hạnh

* Trang 1084 *
device

MỤC LỤC

 
TRUNG A-HÀM BIỆT DỊCH &TẠP A-HÀM (I)
 
SỐ 27 – PHẬT  NÓI KINH THẤT TRI ……………………………………..3
SỐ 28 – PHẬT  NÓI KINH VIÊN SANH THỌ ……………………………….7
SỐ 29 – PHẬT  NÓI KINH DỤ NƯỚC BIỂN ………………………………..10
SỐ 30 – PHẬT  NÓI KINH TÁT-BÁT-ĐA-TÔ-LÝ-DU-NẠI-DÃ ………….13
SỐ 31 – PHẬT  NÓI KINH NHẤT THIẾT LƯU NHIẾP THỦ NHÂN ……..18
SỐ 32 – PHẬT  NÓI KINH TỨ ĐẾ ……………………………………………23
SỐ 33 – PHẬT  NÓI KINH NƯỚC SÔNG HẰNG …………………………….33
Số 34 – PHẬT  NÓI KINH PHÁP HẢI …………………………………………38
SỐ 35 – PHẬT  NÓI KINH TÁM ĐỨC CỦA BIỂN ………………………….42
SỐ 36 – PHẬT  NÓI KINH BỔN TƯƠNG Ỷ TRÍ ……………………………..46
SỐ 37 – PHẬT  NÓI KINH DUYÊN BỔN TRÍ …………………………………49
SỐ 38 – PHẬT  NÓI KINH LUÂN VƯƠNG THẤT BẢO …………………….52
SỐ 39 – PHẬT  NÓI KINH ĐẢNH SANH VƯƠNG CỐ SỰ ………………….57
SỐ 40 – PHẬT  NÓI KINH VUA VĂN ĐÀ KIỆT ………………………………64
Số 41 – PHẬT  NÓI KINH VUA TẦN-BÀ-SA-LA ……………………………..69
SỐ 42 – PHẬT  NÓI KINH THIẾT THÀNH NÊ-LÊ …………………………….76
SỐ 43 – PHẬT  NÓI KINH NĂM THIÊN SỨ CỦA VUA DIÊM-LA ………….84
SỐ 44 – PHẬT  NÓI KINH CỔ LAI THẾ THỜI ………………………………..89
SỐ 45 – PHẬT  NÓI KINH VUA ĐẠI CHÁNH CÚ ……………………………97
QUYỂN THƯỢNG ……………………………………………………………….97
QUYỂN HẠ ……………………………………………………………………..107
SỐ 46 – PHẬT  NÓI KINH BÁT NIỆM CHO A-NA-LUẬT ……………….116
SỐ 47 – PHẬT  NÓI KINH XA RỜI SỰ NGỦ NGHỈ ………………………122
SỐ 48 – PHẬT  NÓI KINH PHÁP ĐÚNG, PHÁP SAI ……………………..126
SỐ 49 – PHẬT  NÓI KINH CẦU DỤC ………………………………………..131
SỐ 50 – PHẬT  NÓI KINH THỌ TUẾ ……………………………………….144
SỐ 51 – PHẬT  NÓI KINH PHẠM CHÍ KẾ THỦY TỊNH …………………150
SỐ 52 – PHẬT  NÓI KINH ĐẠI SANH NGHĨA ……………………………153

* Trang 1085 *
device

SỐ 53 – PHẬT  NÓI KINH KHỔ ẤM ……………………………………….161
SỐ 54 – PHẬT  NÓI KINH THÍCH MA-NAM BỔN ……………………….168
SỐ 55 – PHẬT  NÓI KINH KHỔ ẤM NHÂN SỰ …………………………174
SỐ 56 – PHẬT  NÓI KINH LẠC TƯỞNG ………………………………….181
SỐ 57 – PHẬT  NÓI KINH LẬU PHÂN BỐ …………………………………183
SỐ 58 – PHẬT  NÓI KINH A-NẬU-PHONG ………………………………..193
SỐ 59 – PHẬT  NÓI KINH CHƯ PHÁP BỔN ………………………………….201
SỐ 60 – PHẬT  NÓI KINH CÙ-ĐÀM-DI KÝ QUẢ ……………………………..203
SỐ 61 – KINH THỌ TÂN TUẾ ………………………………………………….211
SỐ 62 – KINH TÂN TUẾ ………………………………………………………….217
SỐ 63 – KINH GIẢI HẠ ………………………………………………………….227
SỐ 64 – KINH TỲ-KHEO CHIÊM-BÀ …………………………………………..231
SỐ 65 – PHẬT  NÓI KINH PHỤC DÂM ……………………………………….235
SỐ 66 – PHẬT  NÓI KINH MA NHIỄU LOẠN …………………………………..239
SỐ 67 – PHẬT  NÓI KINH TỆ MA THỬ HIỀN GIẢ MỤC-LIÊN ………………250
SỐ 68 – PHẬT  NÓI KINH LẠI-TRA-HÒA-LA …………………………………259
SỐ 69 – PHẬT  NÓI KINH HỘ QUỐC …………………………………………..274
SỐ 70 – PHẬT  NÓI KINH SỐ …………………………………………………..287
SỐ 71 – PHẬT  NÓI KINH PHẠM CHÍ ÁT-BA-LA-DIÊN VẤN CHỦNG TÔN …293
SỐ 72 – PHẬT  NÓI KINH CÔNG ĐỨC CỦA TAM QUY,
NGŨ GIỚI, TỪ TÂM VÀ YỂM LY …………………………………………304
SỐ 73 – PHẬT  NÓI KINH TU-ĐẠT ………………………………………306
SỐ 74 – PHẬT  NÓI KINH QUẢ BÁO BỐ THÍ CỦA TRƯỞNG GIẢ ……….310
SỐ 75 – PHẬT  NÓI KINH HỌC CHO LÃO BÀ-LA-MÔN Ở VƯỜN
HOÀNG TRÚC ……………………………………………………………320
SỐ 76 – PHẬT  NÓI KINH PHẠM-MA-DU …………………………….325
SỐ 77 – PHẬT  NÓI KINH TÔN THƯỢNG …………………………….338
SỐ 78 – PHẬT  NÓI KINH ĐÂU ĐIỀU …………………………………..343
SỐ 79 – PHẬT  NÓI KINH ANH VÕ ………………………………………348
SỐ 80 – PHẬT  NÓI KINH NGHIỆP BÁO SAI BIỆT CHO
TRƯỞNG GIẢ THỦ-CA ………………………………………………..359
SỐ 81 – PHẬT  NÓI KINH PHÂN BIỆT THIỆN ÁC BÁO ỨNG …………379
Quyển Thượng ………………………………………………………………379
QUYỂN HẠ ………………………………………………………………….396
SỐ 82 – PHẬT  NÓI KINH Ý ……………………………………………….412

* Trang 1086 *
device

SỐ 83 – PHẬT  NÓI KINH ỨNG PHÁP ………………………………………416
SỐ 84 – PHẬT  NÓI KINH PHÂN BIỆT BỐ THÍ ……………………………….421
SỐ 85 – PHẬT  NÓI KINH NHÂN DUYÊN CHẤM DỨT SỰ TRANH LUẬN …426
SỐ 86 – PHẬT  NÓI KINH NÊ-LÊ ……………………………………………….436
SỐ 87 – PHẬT  NÓI KINH TRAI GIỚI ………………………………………452
SỐ 88 – PHẬT  NÓI KINH ƯU-BÀ-DI ĐỌA-XÁ-CA …………………………457
SỐ 89 – PHẬT  NÓI KINH BÁT QUAN TRAI ……………………………………462
SỐ 90 – PHẬT  NÓI KINH BỆ-MA-TÚC …………………………………………..465
SỐ 91 – PHẬT  NÓI KINH CON CỦA BÀ-LA-MÔN MẠNG CHUNG
THƯƠNG NHỚ KHÔNG NGUÔI ……………………………………………………………470
SỐ 92 – PHẬT  NÓI KINH MƯỜI VỊ CƯ SÓ NGƯỜI BÁT THÀNH ……………475
SỐ 93 – PHẬT  NÓI KINH TÀ KIẾN ………………………………………………479
SỐ 94 – PHẬT  NÓI KINH DỤ MŨI TÊN ………………………………………..481
SỐ 95 – PHẬT  NÓI KINH DỤ CON KIẾN ………………………………………….485
SỐ 96 – PHẬT  NÓI KINH TRỊ Ý ……………………………………………………..488
SỐ 97 – PHẬT  NÓI KINH QUẢNG NGHĨA PHÁP MÔN ………………………….490
SỐ 98 – PHẬT  NÓI KINH PHỔ PHÁP NGHĨA ………………………………….505
số 99–TẠP A-HÀM (i) ………………………………………………………………….519
TẠP A-HÀM QUYỀN 1 ……………………………………….……………………….521
KINH 1. Vô thường …………………………………………………………………….521
Kinh 2. Chánh tư duy ………………………………………………………………….522
Kinh 3. Vô tri (1) ……………………………………………………………………..522
Kinh 4. Vô tri (2) …………………………………………………………………….523
Kinh 5. Vô tri (3) ……………………………………………………………………524
Kinh 6. Vô tri (4) …………………………………………………………………….525
Kinh 7. Hỷ lạc sắc …………………………………………………………………..525
Kinh 8. Quá khứ vô thường ……………………………………………………….526
Kinh 9. Yểm ly ……………………………………………………………………..527
Kinh 10. Giải thoát ……………………………………………………………..527
Kinh 11. Nhân duyên (1) ……………………………………………………….528
Kinh 12. Nhân duyên (2) ……………………………………………………….529
Kinh 13. Vị (1) …………………………………………………………………529
Kinh 14. Vị (2) …………………………………………………………………531

* Trang 1087 *
device

Kinh 15. Sử ……………………………………………………………………532
Kinh 16. Tăng chư số ………………………………………………………….535
Kinh 17. Phi ngã ……………………………………………………………..536
Kinh 18. Phi bỉ ………………………………………………………………….538
Kinh 19. Kết hệ …………………………………………………………………540
Kinh 20. Thâm kinh …………………………………………………………..541
Kinh 21. Động dao ……………………………………………………………542
Kinh 22. Kiếp-ba sở vấn ………………………………………………………543
Kinh 23. La-hầu-la sở vấn (1) ………………………………………………….544
Kinh 24. La-hầu-la sở vấn (2) ………………………………………………….546
Kinh 25. Đa văn ……………………………………………………………..547
Kinh 26. Thiện thuyết pháp ……………………………………………………548
Kinh 27. Hướng pháp ……………………………………………………….549
Kinh 28. Niết-bàn ………………………………………………………………550
Kinh 29. Tam-mật-ly-đề vấn thuyết pháp sư ………………………………….551
Kinh 30. Thâu-lũ-na (1) ……………………………………………………..551
Kinh 31. Thâu-lũ-na (2) ……………………………………………………..554
Kinh 32. Thâu-lũ-na (3) …………………………………………………….556
tạp a-hàm quyển 2 …………………………………………………………..559
Kinh 33. Phi ngã ……………………………………………………………559
Kinh 34. Ngũ Tỳ-kheo …………………………………………………….560
Kinh 35. Tam Chánh sĩ …………………………………………………………561
Kinh 36. Thập lục Tỳ-kheo …………………………………………………….562
Kinh 37. Ngã …………………………………………………………………..564
Kinh 38. Ty hạ ………………………………………………………………..565
Kinh 39. Chủng tử ……………………………………………………………..566
Kinh 40. Phong trệ ……………………………………………………………568
Kinh 41. Ngũ chuyển ………………………………………………………….569
Kinh 42. Thất xứ ……………………………………………………………….572
Kinh 43. Thủ trước ………………………………………………………………577
Kinh 44. Hệ trước …………………………………………………………………578
Kinh 45. Giác …………………………………………………………………….579
Kinh 46. Tam thế ấm thế thực ……………………………………………………581
Kinh 47. Tín ……………………………………………………………………583
Kinh 48. A-nan (1) ……………………………………………………………..584
Kinh 49. A-nan (2) ……………………………………………………………585
Kinh 50. A-nan (3) ……………………………………………………………585
Kinh 51. Hoại pháp……………………………………………………………586
Kinh 52. Uất-đê-ca …………………………………………………………….587

* Trang 1088 *
device

Kinh 53. Bà-la-môn …………………………………………………………..587
Kinh 54. Thế gian ……………………………………………………………..589
Kinh 55. Ấm ……………………………………………………………………590
Kinh 56. Lậu vô lậu ……………………………………………………………..591
Kinh 57. Tật lậu tận ……………………………………………………………..592
Kinh 58. Ấm căn …………………………………………………………………596
TẠP A-HÀM QUYỀN 3 ……………………………………………………………..601
Kinh 59. Sanh diệt ……………………………………………………………………601
Kinh 60. Bất lạc ……………………………………………………………………….601
Kinh 61. Phân biệt (1) ………………………………………………………………..603
Kinh 62. Phân biệt (2) ………………………………………………………………..604
Kinh 63. Phân biệt (3) ………………………………………………………………..606
Kinh 64. Ưu-đà-na ……………………………………………………………………607
Kinh 65. Thọ ………………………………………………………………………….609
Kinh 66. Sanh ………………………………………………………………………..611
Kinh 67. Lạc ……………………………………………………………………….612
Kinh 68. Lục nhập xứ ……………………………………………………………..613
Kinh 69. Kỳ đạo …………………………………………………………………..614
Kinh 70. Thật giác ………………………………………………………………..615
Kinh 71. Hữu thân ………………………………………………………………..616
Kinh 72. Tri pháp …………………………………………………………………618
Kinh 73. Trọng đảm ………………………………………………………………619
Kinh 74. Vãng nghệ ……………………………………………………………….620
Kinh 75. Quán ……………………………………………………………………..621
Kinh 76. Dục ……………………………………………………………………….622
Kinh 77. Sanh (1) ………………………………………………………………….623
Kinh 78. Sanh (2) ………………………………………………………………….623
Kinh 79. Sanh (3) …………………………………………………………………..624
Kinh 80. Pháp ấn ………………………………………………………………….625
Kinh 81. Phú-lan-na ………………………………………………………………626
Kinh 82. Trúc viên ……………………………………………………………….629
Kinh 83. Tỳ-da-ly …………………………………………………………….630
Kinh 84. Thanh tịnh …………………………………………………………632
Kinh 85. Chánh quán sát ……………………………………………………..632
Kinh 86. Vô thường ………………………………………………………….634
Kinh 87. Khổ ………………………………………………………………635
TẠP A-HÀM QUYỂN 4 …………………………………………………..637
Kinh 88. Hiếu dưỡng ………………………………………………………637
Kinh 89. Ưu-ba-ca (1) …………………………………………………….637

* Trang 1089 *
device

Kinh 90. Ưu-ba-ca (2) …………………………………………………..639
Kinh 91. Uất-xà-ca ……………………………………………………….640
Kinh 92. Kiêu Mạn ………………………………………………………..643
Kinh 93. Tam hỏa ……………………………………………………………646
Kinh 94. Mặt Trăng …………………………………………………………651
Kinh 95. Sanh Văn ………………………………………………………..653
Kinh 96. Dị bà-la-môn ……………………………………………………655
Kinh 97. Khất thực ………………………………………………………657
Kinh 98. Canh điền ……………………………………………………..658
Kinh 99. Tịnh thiên ……………………………………………………661
Kinh 100. Phật (1) ……………………………………………………..663
Kinh 101. Phật (2) …………………………………………………….664
Kinh 102. Lãnh quần đặc ……………………………………………..665
TẠP A-HÀM QUYỂN 5……………………………………………..672
Kinh 103. Sai-ma …………………………………………………….672
Kinh 104. Diệm-ma-ca ……………………………………………..676
Kinh 105. Tiên-ni ……………………………………………………………681
Kinh 106. A-nậu-la …………………………………………………………686
Kinh 107. Trưởng giả ………………………………………………………688
Kinh 108. Tây ……………………………………………………………691
Kinh 109. Mao đoan ………………………………………………………693
Kinh 110. Tát-giá ………………………………………………………….698
TẠP A-HÀM QUYỂN 6 ………………………………………………………….710
Kinh 111. Hữu lưu ……………………………………………………………710
Kinh 112. Đoạn tri …………………………………………………………..711
Kinh 113. Đoạn sắc khổ ………………………………………………………712
Kinh 114. Tri khổ …………………………………………………………….713
Kinh 115. Đoạn ưu khổ ……………………………………………………….714
Kinh 116. Ngã tận ………………………………………………………………715
Kinh 117. Đoạn hữu lậu ………………………………………………………..716
Kinh 118. Tham nhuế si ………………………………………………………..717
Kinh 119. Tận dục ái hỷ…………………………………………………………718
Kinh 120. Ma (1) ………………………………………………………………719
Kinh 121. Tử diệt ……………………………………………………………..720
Kinh 122. Chúng sanh ………………………………………………………….721
Kinh 123. Hữu thân …………………………………………………………….723
Kinh 124. Ma (2) ……………………………………………………………..725
Kinh 125. Ma pháp …………………………………………………………..726
Kinh 126. Tử pháp …………………………………………………………..727

* Trang 1090 *
device

Kinh 127. Phi ngã phi ngã sở ……………………………………………….727
Kinh 128. Đoạn pháp (1) ……………………………………………………729
Kinh 129. Đoạn pháp (2) ……………………………………………………729
Kinh 130. Cầu Đại sư (1) ……………………………………………………….730
Kinh 131. Tập cận ……………………………………………………………..732
Kinh 132. Bất tập cận ………………………………………………………….733
Kinh 133. Sanh tử lưu chuyển ………………………………………………….734
Kinh 134. Hồ nghi đoạn (1) ……………………………………………………..736
Kinh 135. Hồ nghi đoạn (2) …………………………………………………….736
Kinh 136. Sanh tử lưu chuyển ………………………………………………….737
Kinh 137 ……………………………………………………………………….739
Kinh 138 …………………………………………………………………….739
TẠP A-HÀM QUYỂN 7 ……………………………………………………..740
Kinh 139. Ưu não sanh khởi ………………………………………………..740
Kinh 140 …………………………………………………………………….742
Kinh 141 ……………………………………………………………………..742
Kinh 142. Ngã ngã sở ……………………………………………………….742
Kinh 143 và kinh 144 ………………………………………………………..743
Kinh 145. Hữu lậu chướng ngại ……………………………………………..743
Kinh 146. Tam thọ …………………………………………………………..743
Kinh 147. Tam khổ ………………………………………………………….744
Kinh 148. Thế bát pháp ………………………………………………………744
Kinh 149. Ngã thắng ………………………………………………………….744
Kinh 150. Tha thắng …………………………………………………………745
Kinh 151. Vô thắng ………………………………………………………….745
Kinh 152. Hữu ngã ……………………………………………………………746
Kinh 153. Bất nhị …………………………………………………………..746
Kinh 154. Vô quả …………………………………………………………..747
Kinh 155. Vô lực …………………………………………………………..748
Kinh 156. Tử hậu đoạn hoại ………………………………………………748
Kinh 157. Vô nhân vô duyên (1) …………………………………………….749
Kinh 158. Vô nhân vô duyên (2) …………………………………………….750
Kinh 159. Vô nhân vô duyên (3) …………………………………………….750
Kinh 160. Vô nhân vô duyên (4) ……………………………………………..751
Kinh 161. Thất thân ………………………………………………………….751
Kinh 162. Tác giáo …………………………………………………………..752
Kinh 163. Sanh tử định lượng ……………………………………………….753
Kinh 164. Phong …………………………………………………………….574
Kinh 165. Đại Phạm ………………………………………………………..755

* Trang 1091 *
device

Kinh 166. Sắc thị ngã (1) ………………………………………………….755
Kinh 167. Sắc thị ngã (2) …………………………………………………….756
Kinh 168. Thế gian thường …………………………………………………..757
Kinh 169. Thế gian ngã thường ……………………………………………….757
Kinh 170. Ngộ lạc Niết-bàn ………………………………………………….758
Kinh 171. Ngã chánh đoạn …………………………………………………759
Kinh 172. Đương đoạn ………………………………………………………759
Kinh 173. Quá khứ đương đoạn ……………………………………………..760
Kinh 174. Cầu Đại sư (2) …………………………………………………….760
Kinh 175. Cứu đầu nhiên thí …………………………………………………763
Kinh 176. Thân quán trụ (1) ………………………………………………….764
Kinh 177. Thân quán trụ (2) …………………………………………………..765
Kinh 178. Đoạn ác bất thiện pháp ……………………………………………..766
Kinh 179. Dục định …………………………………………………………..768
Kinh 182. Tín căn ………………………………………………………….769
Kinh 181. Tín lực ………………………………………………………….770
Kinh 182. Niệm giác phần …………………………………………………771.
Kinh 183. Chánh kiến …………………………………………………………772
Kinh 184. Khổ tập tận đạo …………………………………………………….773
Kinh 185. Vô tham pháp cú …………………………………………………..774
Kinh 186. Chỉ …………………………………………………………………775
Kinh 187. Tham dục ……………………………………………………………777
TẠP A-HÀM QUYỂN 8 ………………………………………………………779
Kinh 188. Ly hỷ tham ………………………………………………………….779
Kinh 189. Ly dục tham …………………………………………………………779
Kinh 190. Tri (1) ……………………………………………………………….780
Kinh 191. Tri (2) ……………………………………………………………….781
Kinh 192. Bất ly dục (1) ……………………………………………………….781
Kinh 193. Bất ly dục (2) ………………………………………………………782
Kinh 194. Sanh hỷ ……………………………………………………………782
Kinh 195. Vô thường (1)………………………………………………………783
Kinh 196. Vô thường (2) ……………………………………………………..784
Kinh 197. Thị hiện …………………………………………………………..786
Kinh 198. La-hầu-la (1) ……………………………………………………..787
Kinh 199. La-hầu-la (2) ……………………………………………………..788
Kinh 200. La-hầu-la (3) …………………………………………………….790
Kinh 201. Lậu tận …………………………………………………….793
Kinh 202. Ngã kiến đoạn …………………………………………….794
Kinh 203. Năng đoạn nhất pháp ……………………………………….795

* Trang 1092 *
device

Kinh 204. Như thật tri kiến …………………………………………………796
Kinh 205. Ưu-đà-na …………………………………………………………797
Kinh 206. Như thật tri ………………………………………………………..798
Kinh 207. Tam-ma-đề ……………………………………………………….798
Kinh 208. Vô thường ……………………………………………………………799
Kinh 209. Lục xúc nhập xứ ……………………………………………………….800
Kinh 210. Địa ngục ………………………………………………………………801
Kinh 211. Thế gian ngũ dục ………………………………………………………802
Kinh 212. Bất phóng dật ………………………………………………………….804
Kinh 213. Pháp ……………………………………………………………………805
Kinh 214. Nhị pháp ………………………………………………………………..806
Kinh 215. Phú-lưu-na ……………………………………………………………807
Kinh 216. Đại hải ………………………………………………………………….808
Kinh 217. Đại hải (2) ………………………………………………………………809
Kinh 218. Khổ tập diệt …………………………………………………………….810
Kinh 219. Niết-bàn đạo tích ……………………………………………………….811
Kinh 220. Tợ thú Niết-bàn đạo tích ………………………………………………..811
Kinh 221. Thủ ……………………………………………………………………..812
Kinh 222. Tri thức ………………………………………………………………….812
Kinh 223. Đoạn (1) ………………………………………………………………..813
Kinh 224. Đoạn (2) ………………………………………………………………..814
Kinh 225. Đoạn (3) ……………………………………………………………814
Kinh 226. Kế (1) ……………………………………………………………..815
Kinh 227. Kế (2) …………………………………………………………..816
Kinh 228. Tăng trưởng ……………………………………………………..816
Kinh 229. Hữu lậu vô lậu ……………………………………………………817
TẠP A-HÀM QUYỂN 9 …………………………………………………...818
Kinh 230. Tam-di-ly-đề (1) ………………………………………………..818
Kinh 231. Tam-di-ly-đề (2) …………………………………………………819
Kinh 232. Không ……………………………………………………………819
Kinh 233. Thế gian ………………………………………………………….820
Kinh 234. Thế gian biên …………………………………………………….821
Kinh 235. Cận trụ ……………………………………………………………823
Kinh 236. Thanh tịnh khất thực trụ ………………………………………….824
Kinh 237. Tỳ-xá-ly …………………………………………………………825
Kinh 238. Nhân duyên ……………………………………………………..826
Kinh 239. Kết ……………………………………………………………..827
Kinh 240. Thủ ……………………………………………………………..827
Kinh 241. Thiêu nhiệt ……………………………………………………..828

* Trang 1093 *
device

Kinh 242. Tri …………………………………………………………….830
Kinh 243. Vị ……………………………………………………………….830
Kinh 244. Ma câu ………………………………………………………..831
Kinh 245. Tứ phẩm pháp …………………………………………………..831
Kinh 246. Thất niên …………………………………………………………..832
Kinh 247. Tập cận ……………………………………………………………..834
Kinh 248. Thuần-đà ……………………………………………………………….835
Kinh 249. Câu-hi-la (1) ……………………………………………………………838
Kinh 250. Câu-hi-la (2) …………………………………………………………..839
Kinh 251. Câu-hi-la (3) …………………………………………………………..840
Kinh 252. Ưu-ba-tiên-na ………………………………………………………….842
Kinh 253. Tỳ-nữu Ca-chiên-diên ………………………………………………..845
Kinh 254. Nhị-thập-ức-nhĩ ………………………………………………………850
Kinh 255. Lỗ-hê-già …………………………………………………………….854
TẠP A-HÀM QUYỂN 10 ……………………………………………………..859
Kinh 256. Vô minh (1) ………………………………………………………..859
Kinh 257. Vô minh (2) ………………………………………………………..860
Kinh 258. Vô minh (3) ………………………………………………………..862
Kinh 259. Vô gián đẳng ……………………………………………………..863
Kinh 260. Diệt ……………………………………………………………….865
Kinh 261. Phú-lưu-na ………………………………………………………866
Kinh 262. Xiển-đà …………………………………………………………….869
Kinh 263. Ưng thuyết ………………………………………………………..872
Kinh 264. Tiểu thổ đoàn ……………………………………………………..874
Kinh 265. Bào mạt ……………………………………………………………879
Kinh 266. Vô tri (1) ………………………………………………………….882
Kinh 267. Vô tri (2)………………………………………………………...884
Kinh 268. Hà lưu ……………………………………………………………886
Kinh 269. Kỳ lâm ………………………………………………………….887
Kinh 270. Thọ …………………………………………………………….889
Kinh 271. Đê-xá …………………………………………………………..891
Kinh 272. Trách chư tưởng ……………………………………………….894
TẠP A-HÀM QUYỂN 11 ……………………………………………………….898
Kinh 273. Thủ thanh dụ …………………………………………………………898
Kinh 274. Khí xả ……………………………………………………………….900
Kinh 275. Nan-đà …………………………………………………………….901
Kinh 276. Nan-đà thuyết pháp ……………………………………………….904
Kinh 277. Luật nghi bất luật nghi …………………………………………….913
Kinh 278. Thoái bất thoái ……………………………………………………914

* Trang 1094 *
device

Kinh 279. Điều phục …………………………………………………………915
Kinh 280. Tần-đầu thành ……………………………………………………..917
Kinh 281. Oanh phát Mục-kiền-liên …………………………………………920
Kinh 282. Chư căn tu ………………………………………………………..924
TẠP A-HÀM QUYỂN 12 …………………………………………………………..929
Kinh 283. Chủng thọ …………………………………………………………929
Kinh 284. Đại thọ …………………………………………………………….930
Kinh 285. Phật phược ………………………………………………………..932
Kinh 286. Thủ ……………………………………………………………….934
Kinh 287. Thành ấp …………………………………………………………935
Kinh 288. Lô ………………………………………………………………937
Kinh 289. Vô văn (1) ………………………………………………………940
Kinh 290. Vô văn (2) ………………………………………………………941
Kinh 291. Xúc …………………………………………………………….942
Kinh 292. Tư lương ……………………………………………………….945
Kinh 293. Thậm thâm …………………………………………………….949
Kinh 294. Ngu si hiệt tuệ ………………………………………………….950
Kinh 295. Phi nhữ sở hữu …………………………………………………..952
Kinh 296. Nhân duyên ……………………………………………………..953
Kinh 297. Đại không pháp ………………………………………………….955
Kinh 298. Pháp thuyết NGHĨA thuyết ……………………………………..956
Kinh 299. Duyên khởi pháp ………………………………………………958
Kinh 300. Tha ……………………………………………………………959
Kinh 301. Ca-chiên-diên …………………………………………………960
Kinh 302. A-chi-la ………………………………………………………961
Kinh 303. Điếm-mâu-lưu ……………………………………………….964
TẠP A-HÀM QUYỂN 13 ……………………………………………………..966
Kinh 304. Lục lục …………………………………………………………966
Kinh 305. Lục nhập xứ ……………………………………………………..968
Kinh 306. Nhân ……………………………………………………………970
Kinh 307. Kiến pháp ………………………………………………………972
Kinh 308. Bất nhiễm trước ………………………………………………..973
Kinh 309. Lộc Nữu (1) ……………………………………………………975
Kinh 310. Lộc Nữu (2) …………………………………………………..976
Kinh 311. Phú-lan-na ……………………………………………………977
Kinh 312. Ma-la-ca-cữu ………………………………………………….980
Kinh 313. Kinh pháp …………………………………………………….983
Kinh 314. Đoạn dục ………………………………………………………985
Kinh 315. Nhãn sanh ……………………………………………………..985

* Trang 1095 *
device

Kinh 316. Nhãn vô thường ……………………………………………….986
Kinh 317. Nhãn khổ ………………………………………………………986
Kinh 318. Nhãn phi ngã ……………………………………………………987
Kinh 319. Nhất thiết ………………………………………………………….987
Kinh 320. Nhất thiết hữu …………………………………………………….988
Kinh 321. Nhất thiết ………………………………………………………..988
Kinh 322. Nhãn nội nhập xứ ………………………………………………….989
Kinh 323. Lục nội nhập xứ …………………………………………………….991
Kinh 324. Lục ngoại nhập xứ ………………………………………………….991
Kinh 325. Lục thức thân ………………………………………………………..991
Kinh 326. Lục xúc thân ……………………………………………………….992
Kinh 327. Lục thọ thân …………………………………………………………992
Kinh 328. Lục tưởng thân ……………………………………………………..992
Kinh 329. Lục tư thân ………………………………………………………..993
Kinh 330. Lục ái thân ……………………………………………………..993
Kinh 331. Lục cố niệm ………………………………………………………..993
Kinh 332. Lục phú ……………………………………………………………….994
Kinh 333. Vô thường …………………………………………………………..994
Kinh 334. Hữu nhân hữu duyên hữu phược pháp ………………………………..994
Kinh 335. Đệ nhất nghĩa không ……………………………………………….995
Kinh 336. Lục hỷ hành ………………………………………………………..996
Kinh 337. Lục ưu hành ………………………………………………………….997
Kinh 338. Lục xả hành …………………………………………………………..997
Kinh 339. Lục thường hành (1) ………………………………………………..997
Kinh 340. Lục thường hành (2) ………………………………………………998
Kinh 341. Lục thường hành (3) …………………………………………………..998
Kinh 342. Lục thường hành (4) ………………………………………………999
TẠP A-HÀM QUYỂN 14 …………………………………………………..1000
Kinh 343. Phù-di …………………………………………………………….1000
Kinh 344. Câu-hi-la ………………………………………………………………1003
Kinh 345. Tập sanh ………………………………………………………………..1009
Kinh 346. Tam pháp ………………………………………………………………..1011
Kinh 347. Tu-thâm ……………………………………………………………..1014
Kinh 348. Thập lực …………………………………………………………….1021
Kinh 349. Thánh xứ …………………………………………………………1023
Kinh 350. Thánh đệ tử ………………………………………………………..1024
Kinh 351. Mậu-sư-la …………………………………………………………..1024
Kinh 352. Sa-môn Bà-la-môn (1) ……………………………………………1026
Kinh 353. Sa-môn Bà-la-môn (2) ……………………………………………..1028

* Trang 1096 *
device

Kinh 354. Sa-môn Bà-la-môn (3) ………………………………………………1029
Kinh 355. Lão tử ………………………………………………………………..1030
Kinh 356. Chủng trí ………………………………………………………………1031
Kinh 357. Vô minh tăng (1) ……………………………………………………….1031
Kinh 358. Vô minh tăng (2) ……………………………………………………….1032
Kinh 359. Tư lương (1) ………………………………………………………………1033
Kinh 360. Tư lương (2) ……………………………………………………………1034
Kinh 361. Tư lương (3) …………………………………………………………..1034
Kinh 362. Đa văn đệ tử …………………………………………………………..1035
Kinh 363. Thuyết pháp Tỳ-kheo (1) ………………………………………………1036
Kinh 364. Thuyết pháp Tỳ-kheo (2) ………………………………………………….1036
TẠP A-HÀM QUYỂN 15 …………………………………………………………….1038
Kinh 365. Thuyết pháp ………………………………………………………….1038
Kinh 366. Tỳ-bà-thi …………………………………………………………….1038
Kinh 367. Tu tập …………………………………………………………………1040
Kinh 368. Tam-ma-đề …………………………………………………………….1040
Kinh 369. Thập nhị nhân duyên (1) ……………………………………………….1041
Kinh 370. Thập nhị nhân duyên (2) ……………………………………………..1042
Kinh 371. Thực ……………………………………………………………….1043
Kinh 372. Phả-cầu-na ………………………………………………………….1044
Kinh 373. Tử nhục ……………………………………………………………1046
Kinh 374. Hữu tham (1) ………………………………………………………..1048
Kinh 375. Hữu tham (2) ……………………………………………………….1048
Kinh 376. Hữu tham (3) ………………………………………………………..1049
Kinh 377. Hữu tham (4) ………………………………………………………..1050
Kinh 378. Hữu tham (5) ………………………………………………………1051
Kinh 379. Chuyển pháp luân ……………………………………………..1052
Kinh 380. Tứ đế (1) ……………………………………………………..1055
Kinh 381. Tứ đế (2) …………………………………………………………1055
Kinh 382. Đương tri …………………………………………………………1056
Kinh 383. Dĩ tri …………………………………………………………….1056
Kinh 384. Lậu tận ……………………………………………………………..1057
Kinh 385. Biên tế ………………………………………………………….1058
Kinh 386. Hiền thánh (1) …………………………………………………….1058
Kinh 387. Hiền thánh (2) …………………………………………………….1059
Kinh 388. Ngũ chi lục phần ……………………………………………………1060
Kinh 389. Lương y ……………………………………………………………1061
Kinh 390. Sa-môn Bà-la-môn (1) ……………………………………………1062
Kinh 391. Sa-môn Bà-la-môn (2) ………………………………………………1063

* Trang 1097 *
device

Kinh 392. Như thật tri ………………………………………………………..1063
Kinh 393. Thiện nam tử ………………………………………………………..1065
Kinh 394. Nhật nguyệt (1) ……………………………………………………1067
Kinh 395. Nhật nguyệt (2) ……………………………………………………1068
Kinh 396. Thánh đệ tử ………………………………………………………..1068
Kinh 397. Khư-đề-la …………………………………………………………..1069
Kinh 398. Nhân-đà-la trụ ……………………………………………………….1070
Kinh 399. Luận xứ ………………………………………………………….1071
Kinh 400. Thiêu y …………………………………………………………….1072
Kinh 401. Bách thương ………………………………………………………..1073
Kinh 402. Bình đẳng chánh giác ………………………………………………..1074
Kinh 403. Như thật tri …………………………………………………………1074
Kinh 404. Thân-thứ ……………………………………………………………..1074
Kinh 405. Khổng ………………………………………………………………1076
Kinh 406. Manh ……………………………………………………………….1078

* Trang 1098 *
device

 
Đại Tập V, Bộ A - Hàm V, Trung A - Hàm Biệt Dịch & Kinh Tạp A - Hàm Số 1