LOGO VNBET
檀波羅蜜品
第五之一

 
善男子。爾時大悲菩薩頭面禮敬寶藏如來。禮佛足已在於佛前。白言。世尊。所言諸三昧門。助菩提法清淨門經。齊幾名為諸三昧門助菩提法清淨門經。云何菩薩無畏莊嚴具足於忍。
善男子。爾時彼佛讚大悲菩薩言。善哉善哉。大悲。汝今所問甚奇甚特。即是珍寶。能大利益無量無邊諸菩薩等。
何以故。大悲。汝能問佛如是大事。
大悲。汝今諦聽諦聽。若有善男子善女人修行大乘。有首楞嚴三昧。入是三昧能入一切諸三昧中。
有寶印三昧。入是三昧能印諸三昧。
有獅子遊戲三昧。入是三昧於諸三昧能獅子遊戲。

* Trang 876 *
device

ĐÀN BA-LA-MẬT PHẨM
ĐỆ NGŨ CHI NHẤT

 
Thiện nam tử! Nhĩ thời Đại Bi Bồ Tát đầu diện lễ kính Bảo Tạng Như Lai. Lễ Phật túc dĩ, tại ư Phật tiền bạch ngôn: “Thế Tôn! Sở ngôn chư tam-muội môn, trợ Bồ-đề pháp, thanh tịnh môn kinh, tề kỷ danh vi chư tam-muội môn, trợ Bồ-đề pháp, thanh tịnh môn kinh? Vân hà Bồ Tát vô uý trang nghiêm cụ túc ư nhẫn?”
Thiện nam tử! Nhĩ thời bỉ Phật tán Đại Bi Bồ Tát ngôn: “Thiện tai thiện tai! Đại Bi! Nhữ kim sở vấn thậm kỳ thậm đặc, tức thị trân bảo, năng đại lợi ích vô lượng vô biên chư Bồ Tát đẳng.
Hà dĩ cố? Đại Bi! Nhữ năng vấn Phật như thị đại sự. Đại Bi! Nhữ kim đế thính, đế thính! Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu hành Đại thừa, hữu Thủ lăngnghiêm tam-muội, nhập thị tam-muội năng nhập nhất thiết chư tam-muội trung.
Hữu Bảo ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn chư tam-muội.
Hữu Sư tử du hý tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội năng sư tử du hý.

* Trang 877 *
device

有善月三昧。入是三昧能照諸三昧。
有月幢相三昧。入是三昧能持諸三昧幢。
有出一切法性三昧。入是三昧能出一切三昧。
有觀印三昧。入是三昧能觀一切三昧頂。
有離法界三昧。入是三昧能分別諸三昧。
有離幢相三昧。入是三昧能持一切諸三昧幢。
有金剛三昧。入是三昧能令一切三昧不可破壞。
有諸法印三昧。入是三昧能印一切法。
有三昧王善住三昧。入是三昧於諸三昧安住如王。
有放光三昧。入是三昧能放光明照諸三昧。
有力進三昧。入是三昧於諸三昧增進自在。
有正出三昧。入是三昧能正出諸三昧。

* Trang 878 *
device

Hữu Thiện nguyệt tam-muội, nhập thị tam-muội năng chiếu chư tam-muội.
Hữu Nguyệt tràng tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì chư tam-muội tràng.
Hữu Xuất nhất thiết pháp tánh tam-muội, nhập thị tam-muội năng xuất nhất thiết tam-muội.
Hữu Quán ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng quán nhất thiết tam-muội đỉnh.
Hữu Ly pháp giới tam-muội, nhập thị tam-muội năng phân biệt chư tam-muội.
Hữu Ly tràng tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì nhất thiết chư tam-muội tràng.
Hữu Kim cang tam-muội, nhập thị tam-muội năng linh nhất thiết tam-muội bất khả phá hoại.
Hữu Chư pháp ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn nhất thiết pháp.
Hữu Tam-muội vương thiện trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội an trụ như vương.
Hữu Phóng quang tam-muội, nhập thị tam-muội năng phóng quang minh chiếu chư tam-muội.
Hữu Lực tấn tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tăng tấn tự tại.
Hữu Chánh xuất tam-muội, nhập thị tam-muội năng chánh xuất chư tam-muội.

* Trang 879 *
device

有辯辭三昧。入是三昧悉解一切無量音聲。
有語言三昧。入是三昧能入一切諸語言中。
有觀方三昧。入是三昧悉能遍觀諸三昧方。
有一切法三昧。入是三昧能破一切法。
有持印三昧。入是三昧持諸三昧印。
有入一切法寂靜三昧。入是三昧令一切三昧入於寂靜。
有不失三昧。入是三昧不忘一切三昧。
有一切法不動三昧。入是三昧令一切三昧不動。
有親近一切法海印三昧。入是三昧攝取親近一切三昧。
有一切無我三昧。入是三昧令諸三昧無有生滅。
有遍覆虛空三昧。入是三昧遍覆一切三昧。

* Trang 880 *
device

Hữu Biện từ tam-muội, nhập thị tam-muội tất giải nhất thiết vô lượng âm thanh.
Hữu Ngữ ngôn tam-muội, nhập thị tam-muội năng nhập nhất thiết chư ngữ ngôn trung.
Hữu Quán phương tam-muội, nhập thị tam-muội tất năng biến quán chư tam-muội phương.
Hữu Nhất thiết pháp tam-muội, nhập thị tam-muội năng phá nhất thiết pháp.
Hữu Trì ấn tam-muội, nhập thị tam-muội trì chư tam-muội ấn.
Hữu Nhập nhất thiết pháp tịch tĩnh tam-muội, nhập thị tam-muội linh nhất thiết tam-muội nhập ư tịch tĩnh.
Hữu Bất thất tam-muội, nhập thị tam-muội bất vong nhất thiết tam-muội.
Hữu Nhất thiết pháp bất động tam-muội, nhập thị tam-muội linh nhất thiết tam-muội bất động.
Hữu Thân cận nhất thiết pháp hải ấn tam-muội, nhập thị tam-muội nhiếp thủ thân cận nhất thiết tam-muội.
Hữu Nhất thiết vô ngã tam-muội, nhập thị tam-muội linh chư tam-muội vô hữu sanh diệt.
Hữu Biến phú hư không tam-muội, nhập thị tam-muội biến phú nhất thiết tam-muội.

* Trang 881 *
device

有不斷一切法三昧。入是三昧持諸三昧令不斷絕。
有金剛場三昧。入是三昧能治一切諸三昧場。
有一切法一味三昧。入是三昧能持一切法一味。
有離樂愛三昧。入是三昧能離一切煩惱及助煩惱。
有一切法無生三昧。入是三昧示一切三昧無生無滅。
有光明三昧。入是三昧能照一切三昧令其熾明。
有不滅一切法三昧。入是三昧不分別一切三昧。
有不求三昧。入是三昧不求一切諸法。
有不住三昧。入是三昧。於諸法中不住法界。
有虛空憶想三昧。入是三昧令諸三昧皆是虛空見其真實。

* Trang 882 *
device

Hữu Bất đoạn nhất thiết pháp tam-muội, nhập thị tam-muội trì chư tam-muội linh bất đoạn tuyệt.
Hữu Kim cang tràng tam-muội, nhập thị tam-muội năng trị nhất thiết chư tam-muội tràng.
Hữu Nhất thiết pháp nhất vị tam-muội, nhập thị tam-muội năng trì nhất thiết pháp nhất vị.
Hữu Ly nhạo ái tam-muội, nhập thị tam-muội năng ly nhất thiết phiền não cập trợ phiền não.
Hữu Nhất thiết pháp vô sanh tam-muội, nhập thị tam-muội thị nhất thiết tam-muội vô sanh vô diệt.
Hữu Quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội năng chiếu nhất thiết tam-muội linh kỳ sí minh.
Hữu Bất diệt nhất thiết pháp tam-muội, nhập thị tam-muội bất phân biệt nhất thiết tam-muội.
Hữu Bất cầu tam-muội, nhập thị tam-muội bất cầu nhất thiết chư pháp.
Hữu Bất trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất trụ pháp giới.
Hữu Hư không ức tưởng tam-muội, nhập thị tam-muội linh chư tam-muội giai thị hư không, kiến kỳ chân thật.

* Trang 883 *
device

有無心三昧。入是三昧能於一切諸三昧中滅心心數法。
有色無邊三昧。入是三昧於一切三昧中色無邊光明。
有淨燈三昧。入是三昧於一切三昧中能作燈明。
有一切法無邊三昧。入是三昧於諸三昧悉能示現無量智慧。
有電無邊三昧。入是三昧於諸三昧示現智慧。
有一切光明三昧。入是三昧於諸三昧示現三昧門光明。
有諸界無邊三昧。入是三昧於諸三昧示現無量無邊智慧。
有白淨堅固三昧。入是三昧於諸三昧得空定。
有須彌山空三昧。入是三昧於諸三昧示現虛空。
有無垢光明三昧。入是三昧於諸三昧除諸垢穢。

* Trang 884 *
device

Hữu Vô tâm tam-muội, nhập thị tam-muội năng ư nhất thiết chư tam-muội trung diệt tâm tâm số pháp.
Hữu Sắc vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết tam-muội trung sắc vô biên quang minh.
Hữu Tịnh đăng tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết tam-muội trung năng tác đăng minh.
Hữu Nhất thiết pháp vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất năng thị hiện vô lượng trí huệ.
Hữu Điện vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện trí huệ.
Hữu Nhất thiết quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện tam-muội môn quang minh.
Hữu Chư giới vô biên tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô lượng vô biên trí huệ.
Hữu Bạch tịnh kiên cố tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội đắc không định.
Hữu Tu-di sơn không tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện hư không.
Hữu Vô cấu quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội trừ chư cấu uế.

* Trang 885 *
device

有一切法中無畏三昧。入是三昧於諸三昧示現無畏。
有樂樂三昧。入是三昧於諸三昧悉得樂樂。
有一切法正遊戲三昧。入是三昧於諸三昧示現無有一切諸色。
有放電光三昧。入是三昧於諸三昧示現放光。
有一切法安止無垢三昧。入是三昧於諸三昧示現無垢智慧。
有無盡三昧。入是三昧於諸三昧示現非盡非不盡。
有一切法不可思議清淨三昧。入是三昧於諸三昧示現如鏡中像等不可思議。
有火光三昧。入是三昧於諸三昧令智慧熾然。
有離盡三昧。入是三昧於諸三昧示現不盡。
有不動三昧。入是三昧於諸法中不動不受無有輕戲。

* Trang 886 *
device

Hữu Nhất thiết pháp trung vô uý tam-muội, nhập thịtam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô uý.
Hữu Nhạo lạc tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất đắc nhạo lạc.
Hữu Nhất thiết pháp chánh du hý tam-muội, nhập thịtam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô hữu nhất thiết chư sắc.
Hữu Phóng điện quang tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện phóng quang.
Hữu Nhất thiết pháp an chỉ vô cấu tam-muội, nhập thịtam-muội ư chư tam-muội thị hiện vô cấu trí huệ.
Hữu Vô tận tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện phi tận phi bất tận.
Hữu Nhất thiết pháp bất khả tư nghị thanh tịnh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện như kính trung tượng đẳng bất khả tư nghị.
Hữu Hỏa quang tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội linh trí huệ sí nhiên.
Hữu Ly tận tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thị hiện bất tận.
Hữu Bất động tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất động bất thọ vô hữu khinh hý.

* Trang 887 *
device

有增益三昧。入是三昧於諸三昧悉見增益。
有日燈三昧。入是三昧於諸三昧放光明門。
有月無垢三昧。入是三昧於諸三昧作月光明。
有白淨光明三昧。入是三昧於諸三昧得四種辯。
有作不作三昧。入是三昧於諸三昧作與不作示現智相。
有金剛三昧。入是三昧悉得通達一切諸法。乃至不見如微塵等障礙。
有住心三昧。入是三昧其心不動不受苦樂。不見光明無有瞋恚。於此心中亦復不見此是心想。
有遍照三昧。入是三昧於諸三昧見一切明。
有善住三昧。入是三昧於諸三昧善能得住。

* Trang 888 *
device

Hữu Tăng ích tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất kiến tăng ích.
Hữu Nhật đăng tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội phóng quang minh môn.
Hữu Nguyệt vô cấu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tác nguyệt quang minh.
Hữu Bạch tịnh quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội đắc tứ chủng biện.
Hữu Tác bất tác tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tác dữ bất tác thị hiện trí tướng.
Hữu Kim cang tam-muội, nhập thị tam-muội tất đắc thông đạt nhất thiết chư pháp, nãi chí bất kiến như vi trần đẳng chướng ngại.
Hữu Trụ tâm tam-muội, nhập thị tam-muội kỳ tâm bất động bất thọ khổ lạc, bất kiến quang minh vô hữu sân khuể, ư thử tâm trung diệc phục bất kiến thử thị tâm tưởng.
Hữu Biến chiếu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội kiến nhất thiết minh.
Hữu Thiện trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội thiện năng đắc trụ.

* Trang 889 *
device

有寶山三昧。入是三昧見諸三昧猶如寶山。
有勝法印三昧。入是三昧能印諸三昧。
有順法性三昧。入是三昧見一切法悉皆隨順。
有離樂三昧。入是三昧於一切法得離樂著。
有法炬三昧。入是三昧除諸法暗。
有法雨三昧。入是三昧。於諸三昧能雨法雨破壞著相。
有等言語三昧。入是三昧於諸法中悉得眼目。
有離語言三昧。入是三昧於諸法中乃至無有一言。
有斷緣三昧。入是三昧斷諸法緣。
有不作三昧。入是三昧於諸法中不見作者。
有淨性三昧。入是三昧見一切法自性清淨。

* Trang 890 *
device

Hữu Bảo sơn tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư tam-muội do như bảo sơn.
Hữu Thắng pháp ấn tam-muội, nhập thị tam-muội năng ấn chư tam-muội.
Hữu Thuận pháp tánh tam-muội, nhập thị tam-muội kiến nhất thiết pháp tất giai tùy thuận.
Hữu Ly nhạo tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết pháp đắc ly nhạo trước.
Hữu Pháp cự tam-muội, nhập thị tam-muội trừ chư pháp ám.
Hữu Pháp vũ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội năng vũ pháp vũ phá hoại trước tướng.
Hữu Đẳng ngôn ngữ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung tất đắc nhãn mục.
Hữu Ly ngữ ngôn tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung nãi chí vô hữu nhất ngôn.
Hữu Đoạn duyên tam-muội, nhập thị tam-muội đoạn chư pháp duyên.
Hữu Bất tác tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến tác giả.
Hữu Tịnh tánh tam-muội, nhập thị tam-muội kiến nhất thiết pháp tự tánh thanh tịnh.

* Trang 891 *
device

有無障礙三昧。入是三昧於諸法中無有障礙。
有離網三昧。入是三昧見諸三昧足離於高下。
有集聚一切功德三昧。入是三昧離一切法集。
有正住三昧。入是三昧於諸法中不見有心及心數法。
有覺三昧。入是三昧即能覺悟一切諸法。
有念分別三昧。入是三昧於諸法中得無量辯。
有淨智覺三昧。入是三昧於一切法得等非等。
有智相三昧。入是三昧能出三界。
有智斷三昧。入是三昧見諸法斷。
有智雨三昧。入是三昧得一切法雨。
有無依三昧。入是三昧於諸法中不見依止。
有一莊嚴三昧。入是三昧於諸法中不見法幢。

* Trang 892 *
device

Hữu Vô chướng ngại tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung vô hữu chướng ngại.
Hữu Ly võng tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư tam-muội túc ly ư cao hạ.
Hữu Tập tụ nhất thiết công đức tam-muội, nhập thị tam-muội ly nhất thiết pháp tập.
Hữu Chánh trụ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến hữu tâm cập tâm số pháp.
Hữu Giác tam-muội, nhập thị tam-muội tức năng giác ngộ nhất thiết chư pháp.
Hữu Niệm phân biệt tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung đắc vô lượng biện.
Hữu Tịnh trí giác tam-muội, nhập thị tam-muội ư nhất thiết pháp đắc đẳng phi đẳng.
Hữu Trí tướng tam-muội, nhập thị tam-muội năng xuất tam giới.
Hữu Trí đoạn tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư pháp đoạn.
Hữu Trí vũ tam-muội, nhập thị tam-muội đắc nhất thiết pháp vũ.
Hữu Vô y tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến y chỉ.
Hữu Nhất trang nghiêm tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến pháp tràng.

* Trang 893 *
device

有行三昧。入是三昧能見諸法悉寂靜行。
有一切行離一切有三昧。入是三昧於諸法中通達解了。
有俗言三昧。入是三昧能解俗言。
有離語言無字三昧。入是三昧於諸法中。悉得解了無有語言。
有智炬三昧。入是三昧於諸法中能作照明。
有智勝相吼三昧。入是三昧於諸法中示現淨相。
有通智相三昧。入是三昧於諸法中悉見智相。
有成就一切行三昧。入是三昧於諸法中成就一切行。
有離苦樂三昧。入是三昧於諸法中無所依止。
有無盡行三昧。入是三昧見諸法無盡。
有陀羅尼三昧。入是三昧於諸三昧能持法相不見邪正。

* Trang 894 *
device

Hữu Hạnh tam-muội, nhập thị tam-muội năng kiến chư pháp tất tịch tĩnh hạnh.
Hữu Nhất thiết hành ly nhất thiết hữu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung thông đạt giải liễu.
Hữu Tục ngôn tam-muội, nhập thị tam-muội năng giải tục ngôn.
Hữu Ly ngữ ngôn vô tự tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung tất đắc giải liễu vô hữu ngữ ngôn.
Hữu Trí cự tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung năng tác chiếu minh.
Hữu Trí thắng tướng hống tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung thị hiện tịnh tướng.
Hữu Thông trí tướng tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung tất kiến trí tướng.
Hữu Thành tựu nhất thiết hạnh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung thành tựu nhất thiết hạnh.
Hữu Ly khổ lạc tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung vô sở y chỉ.
Hữu Vô tận hạnh tam-muội, nhập thị tam-muội kiến chư pháp vô tận.
Hữu Đà-la-ni tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội năng trì pháp tướng bất kiến tà chánh.

* Trang 895 *
device

有無憎愛三昧。入是三昧於諸法中不見憎愛。
有淨光三昧。入是三昧於有為法不見是垢。
有堅牢三昧。入是三昧不見諸法有不堅牢。
有滿月淨光三昧。入是三昧悉能具足成就功德。
有大莊嚴三昧。入是三昧。於諸三昧悉見成就無量莊嚴。
有一切世光明三昧。入是三昧於諸三昧以智照明。
有一切等照三昧。入是三昧於諸三昧悉得一心。
有淨無淨三昧。入是三昧於諸三昧不見淨不淨。
有無宅三昧。入是三昧不見諸三昧舍宅。
有如爾三昧。入是三昧於諸法中不見作與不作。

* Trang 896 *
device

Hữu Vô tăng ái tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến tăng ái.
Hữu Tịnh quang tam-muội, nhập thị tam-muội ư hữu vi pháp bất kiến thị cấu.
Hữu Kiên lao tam-muội, nhập thị tam-muội bất kiến chư pháp hữu bất kiên lao.
Hữu Mãn nguyệt tịnh quang tam-muội, nhập thị tam-muội tất năng cụ túc thành tựu công đức.
Hữu Đại trang nghiêm tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất kiến thành tựu vô lượng trang nghiêm.
Hữu Nhất thiết thế quang minh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội dĩ trí chiếu minh.
Hữu Nhất thiết đẳng chiếu tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội tất đắc nhất tâm.
Hữu Tịnh vô tịnh tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư tam-muội bất kiến tịnh bất tịnh.
Hữu Vô trạch tam-muội, nhập thị tam-muội bất kiến chư tam-muội xá trạch.
Hữu Như nhĩ tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến tác dữ bất tác.

* Trang 897 *
device

有無身三昧。入是三昧於諸法中不見有身。
諸菩薩得如是等諸三昧門。口業清淨如虛空。於諸法中不見口業。猶如虛空無有障礙。
大悲。是名修學大乘菩薩摩訶薩諸三昧門。

 
悲華經卷第八

* Trang 898 *
device

Hữu Vô thân tam-muội, nhập thị tam-muội ư chư pháp trung bất kiến hữu thân.
Chư Bồ Tát đắc như thị đẳng chư tam-muội môn, khẩu nghiệp thanh tịnh như hư không, ư chư pháp trung bất kiến khẩu nghiệp, do như hư không vô hữu chướng ngại.
Đại Bi! Thị danh tu học Đại thừa Bồ Tát ma-ha-tát chư tam-muội môn.

 
BI HOA KINH - QUYỂN ĐỆ BÁT
CHUNG

* Trang 899 *
device

 
Kinh Bi Hoa