LOGO VNBET

Phật Tổ Đạo Ảnh - Quyển 1

Lời Đầu Sách

Bài Sớ Nói Rộng Về Đạo Ảnh Của Tử Bá Lão Nhân

Cựu Tự

Lời Tựa - Tăng Đính Phật Tổ Đạo Ảnh

Khảo Chính Về Pháp Hệ

Phụ: Lời Tựa Tán Thán Việc Chích Máu Chép Kinh Hoa Nghiêm

Bài Tựa: Tái Tăng Đính Phật Tổ Đạo Ảnh

Đức Thích - Ca Mâu - Ni Văn Phật

Tổ Thứ Nhất - Ma-Ha Ca-Diếp

Tổ Thứ 2: Tôn Giả A-Nan

Tổ thứ 3: Tôn Giả Thương - Na - Hòa - Tu

Tổ Thứ 4: Tôn Giả Ưu-Ba-Cúc-Đa

Tổ Thứ 5: Tôn Giả Đề-Đa-Ca

Tổ Thứ 6: Tôn Giả Di-Già-Ca

Tổ Thứ 7: Tôn Giả Bà-Tu-Mật

Tổ Thứ 8: Tôn Giả Phật-Đà-Nan-Đề

Tổ Thứ 9: Tôn Giả Phục - Đà - Mật - Đa

Tổ Thứ 10: Hiếp Tôn Giả

Tổ Thứ 11: Tôn Giả Phú - Na - Dạ - Xa

Tổ Thứ 12: Đại Sĩ Mã Minh ( Khoảng 100-160)

Tổ Thứ 13: Tôn Giả Ca - Tì - Ma - La

Tổ Thứ 14: Tôn Giả Long Thọ

Tổ Thứ 15: Tôn Giả Ca - Na - Đề - Bà

Tổ Thứ 16: Tôn Giả La - Hầu - La - Đa

Tổ Thứ 17: Tôn Giả Tăng - Già - Nan - Đề

Tổ Thứ 18: Tôn Giả GIà - Da - Xá -Đa

Tổ Thứ 19: Tôn Giả Cưu - Ma - La - Đa

Tổ Thứ 20: Tôn Giả Xà - Dạ - Đa

Tổ Thứ 21: Tôn Giả Bà - Tu - Bàn - Đầu

Tổ Thứ 22: Tôn Giả Ma - Noa - La

Tổ Thứ 23: Tôn Giả Hạc - Lặc - Na

Tổ Thứ 24: Tôn Giả Sư Tử

Tôn Thứ 25: Tôn Giả Bà - Xá - Tư - Đa

Tổ Thứ 26: Tôn Giả Bất - Như - Mật - Đa

Tổ Thứ 27: Tôn Giả Bát - Nhã - Đa - La

Tổ Thứ 28: Đại Sư Bồ - Đề - Đạt - Ma

Tổ Thứ 29: Đại Sư Huệ Khả (487 - 593)

Tổ Thứ 30: Đại Sư Tăng Xán (529 - 613)

Tổ Thứ 31: Đại Sư Đạo Tín

Tổ Thứ 32: Đại Sư Hoằng Nhẫn (602 - 675)

Tổ Thứ 33: Đại Sư Huệ Năng

Đời Thứ 33: Thiền Sư Tung Nhạc Huệ An (582 - 710)

Đời Thứ 34: Thiền Sư Vĩnh Gia Chơn Giác

Đời Thứ 32: Thiền Sư Pháp Dung Núi Ngưu Đầu (594 - 657)

Đời Thứ 33: Thiền Sư Ngưu Đầu Trí Nham (600 - 677)

Đời Thứ 34: Thiền Sư Ngưu Đầu Tuệ Phương (629 - 695)

Đời Thứ 35: Thiền Sư Ngưu Đầu Pháp Trì (635 - 702)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Ngưu Đầu Trí Oai (646 - 722)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Ngưu Đài Hạc Lâm Huyền Tố (668 - 752)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Kính Sơn Đạo Khâm (714 - 792)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Điểu Khòa Đạo Lâm (741 - 824)

Đời Thứ 34: Thiền Sư Nam Nhạc Hoài Nhượng (677 - 744)

Đời Thứ 35: Thiền Sư Giang Tây Đạo Nhất (709 - 788)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Nam Truyền Phổ Nguyện (748 - 834)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Bách Trượng Hoài Hải (720 - 814)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Đại Châu Tuệ Hải

Đời thứ 36: Thiền Sư Cổ Sơn Linh Kiệu

Đời Thứ 36: Thiền Sư Nga Hồ Đại Nghĩa (745 - 818)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Hoàng Bá Hi Vận (?-850)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Triệu Châu Tùng Thẩm (778 - 897)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Quy Sơn Linh Hựu (771 - 853)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Mục Châu Đạo Minh ( 780 - 877)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Lâm Tế Nghĩa Huyền (? - 867)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Ngưỡng Sơn Tuệ Tịch ( 840 - 916)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Thiều Châu Linh Thọ Như Mẫn ( ?- 920)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Hưng Hóa Tồn Tưởng (830 - 925)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Tây Tháp Quang Mục

Đời Thứ 40: Thiền Sư Nam Viện Tuệ Ngung (860 - 952)

Đời Thứ 40: Thiền Sư Tư Phúc Như Bảo (890 - 960)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Phong Huyệt Diên Chiểu (896 - 973)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Báo Từ Đức Thiều (891 - 972)

Đời Thứ 42: Thiền Sư Thủ Sơn Tỉnh Niệm (926 - 993)

Đời Thứ 42: Thiền Sư Tam Giác Chí Khiêm

Đời Thứ 43: Thiền Sư Phần Dương Thiện Chiêu (947 - 1024)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Hưng Dương Từ Đạc (907 - 960)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Thạch Sương Sở Viên (986 - 1039)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Hoàng Long Huệ Nam (1002 - 1069)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Dương Kỳ Phương Hội (992 - 1049)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Long Hồ Phổ Văn

Đời Thứ 46: Thiền Sư Bạch Vân Thủ Đoan (1025 - 1072)

Đời Thứ 47: Thiền Sư Ngữ Tổ Pháp Diễn (? - 1104)

Đời Thứ 48: Thiền Sư Viên Ngộ Khắc Cần (1063 - 1135)

Đời Thứ 49: Thiền Sư Đại Huệ Tông Cảo

Đời Thứ 49: Thiền Sư Hổ Khâu Thiệu Long (1077 - 1136)

Đời Thứ 50: Thiền Sư Ứng Am Đàm Hoa (1103 - 1163)

Đời Thứ 50: Thiền Sư Tế Điên Đạo Tế (1140 - 1209)

Đời Thứ 51: Thiền Sư Mật Am Hàm Kiệt (1118 - 1186)

Đời Thứ 52: Thiền Sư Phá Am Tổ Tiên (1136 - 1211)

Đời Thứ 53: Thiền Sư Vô Chuẩn Sư Phạm (1178 - 1249)

Đời Thứ 54: Thiền Sư Tuyết Nham Tổ Khâm ( ? - 1287)

Đời Thứ 54: Thiền Sư Vô Dụng Hiền Khoan (? - 1326)

Đời Thứ 55: Thiền Sư Cao Phong Nguyên Diệu (1238 - 1295)

Đời Thứ 55: Thiền Sư Cao Ly Thiết Sơn Quỳnh

Đời Thứ 55: Thiền Sư Độc Am Đạo Diễn (1335 - 1418)

Đời Thứ 55: Thiền Sư Thạch Khê Vô Nhất Toàn (Đời Minh)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Đoạn Nhai Liễu Nghĩa (1265 - 1334)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Trung Phong Minh Bản (1263 - 1323)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Bích Phong Bảo Kim (1308 - 1372)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Tùng Ẩn Mậu (1280 - 1364)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Tuyệt Học Thế Thành (1270 - 1342)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Thiên Như Duy Tắc ( ? - 1354)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Thiên Nham Nguyên Trường (1284 - 1357)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Vô Chiếu Huyền Giám

Đời Thứ 57: Thiền Sư Kính Sơn Quý Đàm Lặc (1318 - 1391)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Hoa Đình Huyền Phong (1266 - 1349)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Tông Chiếu Liên Phong (? - 1342)

Đời Thứ 58: Thiền Sư Vạn Phong Thời Úy (1303 - 1381)

Đời Thứ 59: Thiền Sư Bảo Tạng Phổ Trì

Đời Thứ 60: Thiền Sư Đông Minh Huệ Sảm (1372 - 1441)

Đời Thứ 60: Thiền Sư Cổ Đình Thiện Kiên (? - 1493)

Đời Thứ 61: Thiền Sư Hải Chu Phổ Từ (1355 - 1450)

Đời Thứ 62: Thiền Sư Bảo Phong Minh Tuyên (? - 1472)

Đời Thứ 63: Thiền Sư Thiên Kỳ Bản Thụy

Đời Thứ 64: Thiền Sư Vô Văn Minh Thông (? - 1543)

Đời Thứ 65: Thiền Sư Tiếu Nham Đức Bảo (1512 - 1581)

Đời Thứ 66: Thiền Sư Huyễn Hữu Chánh Truyền (1549 - 1614)

Đời Thứ 66: Thiền Sư Chơn Viên Nguyệt Đàm

Đời Thứ 67: Thiền Sư Mật Vân Viên Ngộ (1566 - 1642)

Đời Thứ 67: Thiền Sư Thiên Ẩn Viên Tu (1575 - 1635)

Đời Thứ 67: Thiền Sư Tuyết Kiệu Viên Tín (1571 - 1647)

Đời Thứ 67: Thiền Sư Như Mãn Nguyệt Luân

Đời Thứ 68: Thiền Sư Bản An Vô Tâm

Đời Thứ 68: Thiền Sư Ngũ Phong Như Học (1585 - 1633)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Phá Sơn Thông Minh (1597 - 1666)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Thạch Xa Thông Thừa (1593 - 1638)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Phí Ẩn Thông Dung (1539 - 1661)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Triều Tông Thông Nhẫn (1604 - 1648)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Thạch Kỳ Thông Vân (1594 - 1663)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Mộc Trần Đạo Mân (1596 - 1674)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Mục Vân Thông Môn (1599 - 1671)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Vạn Như Thông Vi (1594 - 1657)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Phù Thạch Thông Hiền ( 1593 - 1667)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Lâm Dã Thông Kì (1595 - 1652)

Đời Thế 68: Thiền Sư Lâm Cao Thông Dự (1588 - 1646)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Ngọc Lâm Thông Tú (1614 - 1675)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Nhược Am Thông Vấn (1604 - 1655)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Dụng Chu Thủy Nguyệt

Đời Thứ 69: Thiền Sư Ngưỡng Khê Hành Sâm (1614 - 1677)

Đời Thứ 69: Thiến Sư Nhất Mặc Hoằng Thành (1575 - 1641)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Tri Không Trung Phong (1613 - 1689)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Thiết Chu Hành Hải (1609 - 1683)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Hoa Nham Thánh Khả (1628 - 1701)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Hình Sơn Siêu Bảo (1635 - 1709)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Hoát Đường Tế Nham (1597 - 1670)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Tính Âm Ca - Lăng (? - 1726)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Hải Hội Minh Ba

Đời Thứ 70: Thiền Sư Pháp Nhũ Siêu Lạc (1642 - 1702)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Sở Vân Minh Huệ (1664 - 1735)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Ba Đình Thượng Uyên ( 1627 - 1679)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Viên Thông Minh Quảng

Đời Thứ 71: Thiền Sư Lượng Văn Minh Thuyên

Đời Thứ 72: Thiền Sư Phổ Hà Đảm Đương (1593 - 1673)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Đại Hiểu Thật Triệt (1685 - 1757)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Thiên Huệ Thật Triệt (? - 1745)

Đời Thứ 73: Thiên Sư Hồng Loa Triệt Ngộ (1741 - 1810)

Đời Thứ 74: Thiền Sư Thạch Chung Tùng Ba

Mục Lục

Phật Tổ Đạo Ảnh - Quyển 1