LOGO VNBET

Phật Tổ Đạo Ảnh - Quyển 2

Ban Phiên Dịch

Tổ Thứ 34: Thiền Sư Thanh Nguyên Hành Tư (660 - 740)

Đời Thứ 35: Thiền Sư Thạch Đầu Hi Thiên (700 - 790)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Dược Sơn Duy Nghiễm (751 - 834)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Thiên Hoàng Đạo Ngộ (748 - 807)

Đời Thứ 36: Thiền Sư Đại Điên Bảo Thông (732 - 824)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Vân Nham Đàm Thịnh (782 - 841)

Đời Thứ 37: Thiền Sư Long Đàm Sùng Tín (TK 8 - 9)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Động Sơn Lương Giới (807 - 869)

Đời Thứ 38: Thiền Sư Đức Sơn Tuyên Giám (782 - 865)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Tào Sơn Bổn Tịch (840 - 901)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Nham Đầu Toàn Hoát (828 - 887)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Vân Cư Đạo Ưng (835 - 902)

Đời Thứ 39: Thiền Sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn (822 - 908)

Đời Thứ 40: Thiền Sư Đồng An Đạo Phi

Đời Thứ 40: Thiền Sư Vân Môn Văn Yển (864 - 949)

Đời Thứ 40: Thiền Sư Huyền Sa Sư Bị (835 - 908)

Đời Thứ 40: Quốc Sư Cổ Sơn Hưng Thánh

Đời Thứ 41: Thiền Sư Đồng An Quán Chí (910 - 970)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Song Phong Quảng Ngộ (896 - 977)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Hương Lâm Trừng Viễn (908 - 987)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Địa Tạng Quế Sâm (867 - 928)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Xung Hú Huệ Ngộ (916 -974)

Đời Thứ 41: Thiền Sư Hoàng Long Hối Cơ

Đời Thứ 42: Thiền Sư Lương Sơn Duyên Quán (920 - 990)

Đời Thứ 42: Thiền Sư Trí Môn Quang Tộ (928 - 998)

Tổ Thứ 42: Thiền Sư Pháp Nhãn Văn Ích (885 -958)

Đời Thứ 43: Thiền Sư Thái Dương Cảnh Huyền (943 - 1027)

Đời Thứ 43: Thiền Sư Tuyết Đậu Trùng Hiển (980 - 1052)

Đời Thứ 43: Quốc Sư Thiên Thai Đức Thiều (891 - 972)

Đời Thứ 43: Quốc Sư Kim Lăng Pháp Đăng (910 - 974)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Đầu Tử Nghĩa Thanh (1032 - 1083)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Thiên Y Nghĩa Hoài (989 - 1060)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Vĩnh Minh Diên Thọ (904 - 975)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Phật Ấn Liễu Nguyên (1032 - 1098)

Đời Thứ 44: Thiền Sư Vân Cư Đạo Tế (929 - 997)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Phù Dung Đạo Giai (1043 - 1118)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Viên Chiếu Tông Bản (1020 - 1099)

Đời Thứ 45: Thiền Sư Linh Ẩn Văn Thắng (? - 2026)

Đời Thứ 46: Thiền Sư Đan Hà Tử Thuần (1064 -1117)

Đời Thứ 46: Thiền Sư Tông Trách Từ Giác

Đời Thứ 46: Thiền Sư Trường Lô Sùng Tín

Đời Thứ 46: Thiền Sư Trí Giả Tự Như

Đời Thứ 47: Thiền Sư Chơn Yết Thanh Liễu (1089 - 1153)

Đời Thứ 47: Thiền Sư Thiên Đồng Hoằng Trí (1091 - 1157)

Đời Thứ 47: Thiền Sư Từ Thọ Hoài Thâm ( 1077 - 1132)

Đời Thứ 47: Thiền Sư Bảo Lâm Văn Tuệ

Đời Thứ 48: Thiền Sư Thiên Đồng Tông Giác (1091 - 1162)

Đời Thứ 48: Thiền Sư Tường Phù Lương Khánh

Đời Thứ 48: Thiền Sư Linh Ẩn Huệ Quang

Đời Thứ 49: Thiền sư Tuyết Đậu Trí Giám (1105 - 1192)

Đời Thứ 49: Thiền Sư Trung Trúc Nguyên Diệu (1111 - 1164)

Đời Thứ 50: Thiền Sư Thiên Đồng Như Tịnh (1163 - 1228)

Đời Thứ 50: Thiền Sư Dĩ Am Thâm Tịnh

Đời Thứ 51: Thiền Sư Lộc Môn Tự Giác (? - 1117)

Đời Thứ 52: Thiền Sư Phổ Chiếu Nhất Biện (1081 - 11149)

Đời Thứ 53: Thiền Sư Đại Minh Tăng Bảo (1114 - 11173)

Đời Thứ 54: Thiền Sư Ngọc Sơn Sư Thể (Nam Tống)

Đời Thứ 55: Thiền Sư Tuyết Nham Huệ Mãn (? - 1206)

Đời Thứ 56: Thiền Sư Vạn Tùng Hành Tú (1166 - 1246)

Đời Thứ 57: Thiền Sư Tuyết Đình Phước Dụ (1203 - 1275)

Đời Thứ 58: Thiền Sư Linh Ẩn Văn Thái (? - 1289)

Đời Thứ 59: Thiền Sư Hoàn Nguyên Phất Ngộ (1245 -1313)

Đời Thứ 60: Thiền Sư Thuần Chuyết Văn Tài (1273 - 1352)

Đời Thứ 61: Thiền Sư Tùng Đình Tử Nghiêm

Đời Thứ 62: Thiền Sư Ngưng Nhiên Liễu Cải (1335 - 1421)

Đời Thứ 63: Thiền Sư Câu Không Khế Bân (1383 - 1452)

Đời Thứ 64: Thiền Sư Vô Phương Khả Tùng (1420 - 1483)

Đời Thứ 65: Thiền Sư Nguyệt Chu Văn Tải (1452 - 1524)

Đời Thứ 66: Thiền Sư Đại Chương Tông Thư (1500 - 1567)

Đời Thứ 67: Thiền Sư Huyễn Hưu Thường Nhuận (? - 1585)

Đời Thứ 67: Thiền Sư Uẩn Không Thường Trung (1514 - 1588)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Từ Chu Phương Niệm (? - 1594)

Đời Thứ 68: Thiền Sư Vô Minh Tuệ Kinh (1548 - 1618)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Trạm Nhiên Viên Trừng (1561 - 1626)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Vô Dị Nguyên Lai (1575 - 1630)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Hối Đài Nguyên Cảnh (1577 - 1630)

Đời Thứ 69: Thiền Sư Vĩnh Giác Nguyên Hiền (1578 - 1657)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Thụy Bạch Minh Tuyết (1584 - 1641)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Thạch Vũ Minh Phương (1593 - 1648)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Tam Nghi Minh Vu (1599 - 1665)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Nhĩ Mật Minh Phục (1591 - 1642)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Tuyết Quang Đạo Ngân (1585 - 1637)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Giác Lãng Đạo Thạnh (1592 - 1659)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Cổ Sơn Vi Lâm Đạo Bái (1615 - 1702)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Duy Tĩnh Đạo An (1617 - 1688)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Tung Nhũ Đạo Mật (1588 - 1658)

Đời Thứ 70: Thiền Sư Di Sơn Không Ẩn Tông Bảo (1600 - 1661)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Phan Quang Tịnh Xán (1600 - 1658)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Cửu Mặc Đại Âm (1593 - 1642)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Cô Nhai Tịnh Thông (1591 - 1647)

Đời Thứ 71: Thiền sư Nguyên Khuyết Tịnh Oánh (1612 - 1672)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Vân Tông Tịnh Nột (1610 - 1673)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Bạn Ngã Tịnh Lữ (1607 - 1669)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Viễn Môn Tịnh Trụ (1601 - 1654)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Tam Tật Tịnh Phủ (? - 1660)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Thiên Ngu Tịnh Bảo (1609 - 1675)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Đa Phúc Tịnh Khải ( ? - 1674)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Vị Trung Tịnh Phù

Đời Thứ 71: Thiền Sư Nam Am Đại Y (1617 - 1683)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Linh Thụy Hoằng Đàm (1602 - 1671)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Hằng Đào Đại Tâm (1652 - 1728)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Sơn Dữu Hoằng Năng

Đời Thứ 71: Thiền Sư Linh Diễm Hoằng Chúc (1610 - 1683)

Đời Thứ 71: Thiền Sư Phá Nham Hoằng Kế (1605 - 1688)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Tử Thành Truyền Toại (1632 - 1660)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Nghĩa Vân Hưng Triệt (1635 -?)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Cổ Nham Hưng Hoàn

Đời Thứ 72: Thiền Sư Đồng Cầu Truyền Dục (1638 - 1685)

Đời Thứ 72: Thiền Sư Tử Hiền Hưng Kỉ

Đời Thứ 72: Thiền Sư Cổ Sơn Biến Chiếu Hưng Long

Đời Thứ 73: Thiền Sư Bạch Quang Đức Minh (1683 - 1762)

Đời Thứ 74: Thiền Sư Liễu Đường Đỉnh Triệt

Tổ Thứ Nhất: Tôn Giả A - Nhã Kiều - Trần - Như

Tổ Thứ 2: Bồ - Tát Thiên Trúc Thế Thân (Khoảng thế kỷ thứ 4 TL)

Tổ Thứ 3: Tôn Giả Nhiếp - Ma - Đằng (Đời Hán)

Tổ Thứ 4: Tôn Giả Trúc Pháp Lan (Đời Hán)

Tổ Thứ 5: Tôn Giả Khương Tăng Hội (Đông Ngô, mất 280)

Tổ Thứ 6: Tôn Giả Phật Đồ Trừng (232 - 348)

Tổ Thứ 7: Tôn Giả La Thập ( 344 - 413)

Tổ Thứ 8: Trưởng Lão Bảo Chí Công (418 - 514)

Tổ Thứ 9: Nhục Thân Tôn Giả Trí Dược Tam Tạng (502 - 557)

Tổ Thứ 10: Quốc Sư Trí Giả Huệ Ước ( 452 - 535)

Tổ Thứ 11: Đại Sĩ Hàn Sơn

Tổ Thứ 12: Đại Sĩ Thập Đắc

Tổ Thứ 13: Thiền Sư Thạch Chung Phát Quang (Đời Đường)

Tổ Thứ 14: Nhục Thân Tì Kheo Ni Vô Tận Tạng (Đời Đường)

Tổ Thứ 15: Hòa Thượng Bố Đại (Đời Lương)

Tổ Thứ 16: Hòa Thượng Trường Nhĩ (Danh Tăng Thời Ngũ Đại)

Tổ Thứ 17: Cổ Phật Cổ Sơn Khấu Băng (844 - 928)

Tổ Thứ 18: Thiền Sư Đại Thông Đạt Ngạn (918 - 978)

Tổ Thứ 19: Thiền Sư Ứng Văn

Tổ Thứ 20: Thiền Sư Chân Khả Tử Bách (1543 - 1603)

Tổ Thứ 21: Thiền Sư Hám Sơn Đức Thanh (1546 - 1623)

Tổ Thứ 22: Thiền Sư Văn Cốc Quảng Ấn (1566 - 1636)

Tổ Thứ 23: Thiền Sư Định Đường Bổn Thiếp (1517 - 1570)

Tổ Thứ 24: Thiền Sư Tam Phong Pháp Tạng (1573 - 1635)

Tổ Thứ 25: Thiền Sư Nga Hồ Dưỡng Am Quảng Tâm (1547 - 1627)

Tổ Thứ 26: Thiền Sư Thích Thiền Bổn Vô (Đời Minh)

Tổ Thứ 27: Thiền Sư Độc Triệt Thương Tuyết (1587 - 1656)

Tông Thiên Thai - Sơ Tổ - Tôn Giả Bắc Tề Huệ Văn (550 - 578)

Tổ Thứ 2: Tôn Giả Nam Nhạc Huệ Tư (515 -577)

Tổ Thứ 3: Đại Sư Trí Giả (538 - 597)

Tổ Thứ 4: Pháp Sư Chương An Quán Đảnh (561 - 632)

Tổ Thứ 5: Tôn Giả Pháp Hoa Trí Uy (Đời Đường Mất 680)

Tổ Thứ 6: Tôn Giả Thiên Cung Huệ Oai (634 - 713)

Tổ Thứ 7: Tôn Giả Tả Khê Huyền Lãng (673 - 754)

Tổ Thứ 8: Tôn Giả Kinh Khê Trạm Nhiên (711 - 782)

Tổ Thứ 9: Tôn Giả Đạo Thúy ( Giữa Thế Kỷ Thứ 8 - Đầu Thế Kỷ Thứ 9)

Tổ Thứ 10: Tôn Giả Quảng Tu (710 - 843)

Tổ Thứ 11: Tôn Giả Quốc Thanh Vật Ngoại (813 - 885)

Tổ Thứ 12: Tôn Giả Quốc Thanh Nguyên Tú

Tổ Thứ 13: Tôn Giả Quốc Thanh Thanh Tủng

Tổ Thứ 14: Tôn Giả Loa Khê Tịnh Quang (919 - 987)

Tổ Thứ 15: Tôn Giả Bảo Vân Nghĩa Thông (927 - 988)

Tổ Thứ 16: Tôn Giả Tứ Minh Pháp Trí (960 - 1028)

Tông Hoa Nghiêm - Tổ Thứ Nhất - Hòa Thượng Đế Tâm Đỗ Thuận (557 - 640)

Tổ Thứ 2: Pháp Sư Vân Hoa Trí Nghiễm (602 - 668)

Tổ Thứ 3: Pháp Sư Hiền Thủ Pháp Tạng (643 - 712)

Tông Hiền Thủ - Tổ Thứ 4 - Quốc Sư Thanh Lương Trừng Quán (738 - 839)

Tổ Thứ 5: Khuê Phong Tông Mật (780 - 841)

Từ Ân Đường - Tổ Thứ Nhất - Tam Tạng Pháp Sư Huyền Trang (602 - 664)

Tổ Thứ 2: Pháp Sư Tam Xa Khuy Cơ (632 - 682)

Du - Già Đường - Tổ Thứ Nhất - Tạm Tạng Pháp Sư Bất Không (705 - 774)

Tổ Thứ 2: Thiền Sư Du - Già Đại Huệ Nhất Hạnh (683 - 727)

Luật Tổ Đường - Tổ Thứ Nhất - Luật Sư Chung Nam Đạo Tuyên (596 - 667)

Luật Tông - Tổ Thứ 2 - Luật Sư Linh Chi Nguyên Chiếu (1048 - 1116)

Tổ Thứ 3: Luật Sư Giới Đài Tri Huyễn

Tổ Thứ 4: Luật Sư Huệ Vân Cổ Tâm Như Hinh (1541 - 1615)

Tổ Thứ 5: Luật Sư Cổ Sơn Trừng Phương Tánh Thanh (Đời Minh)

Tổ Thứ 6: Luật Sư Bảo Hoa Tam Muội Tịch Quang (1580 - 1645)

Tổ Thứ 7: Luật Sư Bảo Hoa Kiến Nguyệt Độc Thể (1601 - 1679)

Tổ Thứ 8: Luật Sư Bảo Hoa Định Am Đức Cơ (1634 - 1700)

Tổ Liên Xả - Tổ Thứ 1: Pháp Sư Lô Sơn Huệ Viễn (334 - 416)

Tổ Thứ 2: Hòa Thượng Quang Minh Thiện Đạo (613 - 681)

Tổ Thứ 3: Đại Sư Bát Chu Thừa Viễn (712 - 802)

Tổ Thứ 4: Quốc Sư Vân Phong Pháp Chiếu ( Đời Đường)

Tổ Thứ 5: Đại Sư Ô Long Thiếu Khang (? - 805)

Tổ Thứ 6: Đại Sư Chiêu Khánh Tỉnh Thường (959 - 1020)

Tổ Thứ 8: Đại Sư Vân Thê Liên Trì (1535 - 1615)

Tổ Thứ 11: Pháp Sư Phạm Thiên Tỉnh Am (1686 - 1734)

Nhục Thân Đại Sư Niệm Thuần (1587 - 1659)

Thiền Sư Bán Đường Thiện Kế Thọ Thánh (1297 - 1306)

Tổ Thứ 6: Đại Sư Vĩnh Minh Diên Thọ (904 - 975)

Tổ Thứ 9: Đại Sư Linh Phong Ngẫu Ích (1599 - 1655)

Tổ Thứ 10: Đại Sư Phổ Nhân Tiệt Lưu (1628 - 1682)

Tổ Thứ 12: Đại Sư Thanh Hồng Loa Triệt Ngộ (1741 - 1810)

Tổ Thứ 13: Đại Sư Linh Nham Ấn Quang (1861 - 1941)

Tổ Thứ 14: Lão Hòa Thượng Hư Vân (1840 - 1959)

Tổ Thứ 15: Đại Sư Từ Chu (1877 -1957)

Đại Sư Hoằng Nhất (1880 - 1942)

Đại Sư Thái Hư

Đại Sư Đế Nhàn (1858 - 1932)

Đại Sư Viên Anh (1878 - 1953)

Đại Sư Từ Hàng (1895 - 1954)

Đại Sư Đàm Hư (1875 - 1963)

Đại Sư Thường Nhân

Hòa Thượng Quảng Khâm (1892 - 1986)

Mục Lục

Phật Tổ Đạo Ảnh - Quyển 2