LOGO VNBET

Tỳ Ni Nhật Dụng Yếu Giải

Mục lục

1.Tảo Giác- Sớm Thức

2. Minh Chung- Hô chuông

3. Văn Chung- Nghe Chuông

4. Trước Y- Mặc Y Phục

5. Hạ Đơn- Xuống Đơn

6. Hành Bộ Bất Thương Trùng- Bước Đi Không Hại Côn Trùng

7. Xuất Đường- Ra Khỏi Chùa

8. Đăng Xí- Lên Nhà Xí

9. Tựu Thủy- Dội cầu

10. Tẩy Tịnh- Rửa Sạch

11. Tẩy Thủ- Rửa Tay

12. Tẩy Diện- Rửa Mặt

13. Ẩm Thủy- Uống Nước

14. Ngũ Y- Pháp Y Năm Điều

15. Thất Y- Pháp Y Bảy Điều

16. Đại Y- Pháp Y Lớn

17. Ngọa Cụ- Tấm Trải Nằm

18. Đăng Đạo Tràng- Lên Đạo Tràng

19. Tán Phật- Khen Ngợi Đức Phật

20. Lễ Phật

21. Cúng Tịnh Bình- Cúng Bình Sạch

22:Phổ Lễ Chơn Ngôn: Án Phạ Nhựt Ra Hộc- 23. Đản Tịnh Bình Chơn Ngôn: Án Lam Tá Ha- 24. Quán Thủy Chơn Ngôn: Án Phạ Tất Ba Ra Ma Ni Tá Ha:

25. Triển Bát- Mở Nắp Bình Bát

26. Thọ Thực- Thọ Trai (Ăn Ngọ)

27. Xuất Sanh- Ban Ra Cho Chúng Sanh

28. Thị Giả Tống Thực- Thị Giả Đem Thức Ăn Đi Cúng

29. Xướng Tăng Bạt- Phép Xướng Cúng Bình Đẳng

30. Cử Bát- Nâng Bình Bát

31. Tam Đề- Ba Muỗng Cơm Phát Nguyện

32. Ngũ Quán Vô Vi- Năm Pháp Quán Không Trái

33, Tẩy Bát- Rửa Bát

34. Thủ Dương Chí- Lấy Tăm Xỉa Răng

35. Tước Dương Chi- Đánh Răng (Xỉa Răng)

36. Kiết Trai- Kết Thúc Ngọ Trai

37. Xuất Tích Trượng- Lấy Tích Trượng

38. Thọ Thẩn- Nhận Của Cúng Thí

39. Thấu Khẩu- Súc Miệng

40. Tán Phật- Khen Đức Phật

41. Nhiễu Tháp- Đi Vòng Quanh Tháp

42. Khán Bệnh- Chăm Sóc Bệnh Nhân

43. Thế Phát- Cạo Tóc

44. Mộc Dụng- Tắm Gội

45. Tẩy Túc- Rửa Chân

46. Dục Phật- Tắm Rửa Tượng Phật

47. Phu Đơn Tọa Thiền- Trải Đơn Tọa Thiền

48. Đoan Tọa- Ngồi Thẳng

49. Thùy Miên- Ngủ Nghỉ

50. Kiến Đại Hà- Nhìn Thấy Sông Lớn

51. Kiến Kiều Đạo- Thấy Cầu Đường

52. Thủ Thủy- Múc Nước

53. Cam Lồ Chơn Ngôn

Tỳ Ni Nhật Dụng Yếu Giải