LOGO VNBET
VĂN TỊCH CHÍ

 
Khởi đầu, chúng tôi nghĩ trong số kỷ niệm này nên có một thư mục hoàn chỉnh của Bác sĩ Suzuki. Lúc đó chúng tôi chưa hoàn toàn ý thức rằng đây là công việc không dễ dàng. Những tài liệu đã viết và chờ đợi từ sau tang lễ vẫn còn để ngõ. Những tài liệu này mới gần đây đã được sưu tập lại với mục đích ấn hành toàn bộ các trước tác của Daisetz Teitaro Suzuki. Do đó, trước mắt chúng tôi tạm hài lòng tự giới hạn trong những tựa sách này, và hẹn việc xuất bản một thư mục toàn diện hơn trong lần sau.
1895        Butsuda no fukuin Bản dịch ra tiếng Nhật cuốn The Gospel of Buddhacủa Paul Carus. Tokyo: Morie Shoten,
1896.       Shin shũkyõ-ron (Một luận giải mới về tôn giáo).Kyoto: Baiyo Shoin, 1896.
1898       Lão Tử Đạo đức kinh
               Cùng dịch với Paul Carus. Chicago: the Open Court Publishing Co.
1900.      Seiza no susume (Sự hấp dẫn của tọa thiền), cùng viết với Shaku Sõyen. Tokyo: Kõyũ- kan, 1900.
               Azvaghowa ’s Discourse on the Awakening of

* Trang 328 *
device

            Faith in the Mahayana, (Đại thừa Khởi tín luận của Mã Minh). Bản dịch từ Hán văn. Chicago: the Open Court Publishing Co.
1906    Amidabutsu (A-di-đà Phật). Bản dịch cuốn Amitabha của Paul Carus. Tokyo: Heigo-sha, 1906.
            Sermons of a Buddhist Abbot (Những Bài Pháp thoại của Phương trượng). Bản dịch Anh ngữ tác phẩm của Shaku Sõyen. Chicago: the Open Court Publishing Co., 1906.
            Thái thượng Cảm ứng thiên. Cùng dịch với Paul Carus. Chicago: the Open Court Publishing Co., 1906. Yin Chin Wen (?)Cùng dịch với Paul Carus. Chicago: the Open Court Publishing Co.,
1907     Outlines of Mahayana Buddhism (Đại cương Phật giáo Đại thừa).
             London: Luzac và Công ty, 1907; Chicago: the Open Court Publishing Co. 1908; New York: Schocken Books Inc., 1963.
1910     Tengai to jigoku (Thiên đàng và Địa ngục). Bản dịch Nhật ngữ Heaven and Hellcủa Emanuel Swedenborg. London:    the  Swendenborg Society, 1910; Tokyo: Yuraku- sha,
1911    The Life of the Shonin Shinran (Cuộc đời của Thân Loan Thượng nhân) Cùng dịch với Gessho Sasaki. Tokyo: The

* Trang 329 *
device

             Buddhist Text Translation Society, 1911.
1913     Swedenborg
             Tokyo: Heigo-sha, 1913.
              Sgaege  Zengaku taiyô(Thiền học đại cương) Tokyo: Koyu-kan, 1913.
1914     Shin no eresaremu to sono kyôsetsu. (Tân Jerusalem và học thuyết)
             Bản dịch Nhật ngữ The new Jerusalemcủa E. Swedenborg. London: the  Swendenborg
             Society, 1912; Tokyo: Heigo-sha, 1914.
             Shin-chi ti shin-ai (Thần trí và Thần ái)
             Bản dịch Nhật ngữ The Divine Love and the Divine Wisdomcủa E. Swedenborg. London: the Swendenborg Society, 1912; Tokyo: Heigo- sha, 1914.
             Zen no daiichigi (Thiền tông đệ nhất nghĩa)
             Tokyo: Meiji Shoin, 1914; Heigo-sha, 1934, 1963.
             A Brief History of Early Chinese Philosophy (Lược sử Triết học Trung Hoa buổi sơ kỳ)
             London: Probsthain &Co., 1914.
1915     Kôjô no tettsui (Hướng thượng thiết chùy)
             Tokyo: Kosei-kan Shoten, 1915.
             Hinryo-ron (Thần lự luận)
             Bản dịch Nhật ngữ The Divine Providence của

* Trang 330 *
device

               E. Swedenborg. London: the Swendenborg Society, 1912; Tokyo: Heigo-sha, 1915.
1916      Zen no kenkyù  (Nghiên cứu về Thiền tông)
              Tokyo: Heigo-sha, 1916; Meiji Shoin, 1934.
              Zen no tachiba kara (Từ lập trường của Thiền)
               Tokyo: Koyu-kan, 1916.
1921 -
1939      The Eastern Buddhist (Phật tử Đông phương; tháng 5/1921 - tháng 7/1939). Tạp chí tam cá nguyệt chuyên đề Phật giáo Đại thừa. Tokyo: Eastern Buddhist Publishing Society.
1925      M Hyaku shũ sen-setsu (Trăm xấu nghìn vụng)
              Tokyo: Chugai Shuppan-sha, 1925.
1927      Zuihitsu: Zen (Tùy bút: Thiền)
               Tokyo: Daiyu-kaku, 1927.
               Essays in Zen Buddhism, First Series.
               (Thiền luận, Tập 1)
               London: Luzac and Co., 1927: Rider and Co.,
               1958; New York: Harper & Brothers, 1949; Grove Press, Inc., 1961.
1930       Studies in Lankavatara Sutra (Nghiên cứu Kinh Lăng già)
               London: George Routledge & Son, Ltd., 1930, 1958.

* Trang 331 *
device

                Shũkyõkeiken ni tsukite (Về kinh nghiệm tôn giáo). Viết chung với Daiei Kaneko. Tokyo: Hakudo-sha, 1930.
               Zen to wa nanzoya (Thiền là gì?)
               Tokyo: Daiyu-kaku, 1930; Daizo Shuppan-sha, 1946; Sogen-sha, 1953; Kadokawa Shobo, 1954; Shunjusha, 1962.
1932       The Lankavatara Sutra (Kinh Lăng già)
               Bản dịch từ nguyên bản Sanskrit. London: George Routledge &Son, Ltd., 1932, 1957.
               Tonko shutsudo Kataku Jinne zenji goroku (Đôn hoàng xuất thổ Hà Trạch Thần Hội Thiền sư ngữ lục: Ngữ lục của Thiền sư Hà Trạch Thần Hội, bản sao chép từ hang động Đôn hoàng). Lưu hành nội bộ.
1933        Essays in Zen Buddhism, Second Series. (Thiền luận, Tập II)
                London: Luzac and Co., 1933: Rider and Co., 1958.
                An Index to the Lankavatara Sutra (Chỉ mục tham khảo Kinh Lăng già). Với Hoa ngữ và Tạng ngữ. Tokyo: The Eastern Buddhist Society, 1933.
                Kôshô-ji bon Rokuso dangyõ (Hưng thánh tự bản Lục tổ Đàn Kinh: Đàn Kinh của Lục tổ bản chùa Hưng Thánh). Có chú giải. Lưu hành riêng.

* Trang 332 *
device

1934     Essays in Zen Buddhism, Third Series. (Thiền luận, Tập III)
             London: Luzac and Co., 1934: Rider and Co., 1958.
             An Introduction into Zen Buddhism (Dán luận về Phật giáo Thiền tông)
             Tokyo: The Eastern Buddhist Society, 1934; London: Rider and Co., 1948; Arrow Books Ltd., 1959.
             The Training of the Zen Buddhist Monk (Công phu của môn đồ Thiền)
             Tokyo: The Eastern Buddhist Society, 1934; New York: University Books, 1959.
             An Index to the Lankavatara Sutra (Chỉ mục tham khảo Kinh Lăng già). Phạn-Hán-Tạng, Hoa-Phạn, và Tạng-Phạn. Tái bản có hiệu chỉnh và bổ sung. Tokyo: The Sanskrit Buddhist Texts Publishing Society, 1934 - 36.
            The Gandavyuha Sutra (Hoa Nghiêm Kinh.4 tập)
            Biên tập với H. Idzumi. Tokyo: The Sanskrit Buddhist Texts Publishing Society, 1934 - 36.
            Tonko shutsudo Kataku Jinne zenji goroku (Đôn hoàng xuất thổ Hà Trạch Thần Hội Thiền sư ngữ lục)
            Tonkôshutsudo Rokuso dangyô (Đôn hoàng xuất thổ Lục tổ Đàn Kinh)
 

* Trang 333 *
device

                Kôshô-ji bon Rokuso dangyô (Hưng Thánh tự bản Lục tổ Đàn Kinh)
                Cùng biên soạn và chú giải với Rentaro Koda. Tokyo: Morie Shoten, 1934.
                Shina   bukkyõ inshoki
                (Những ấn tượng về Phật giáo Trung Hoa) Tokyo: Morie Shoten, 1934.
1935         The Manual of Zen Buddhism (Cẩm nang Phật giáo Thiền tông)
                 Tokyo: The Eastern Buddhist Society, 1935; London: Rider and Co., 1950, 1956; New York: Grove Press Inc., 1960.
                 Godõ-zen (Ngộ đạo Thiền)
                 Tokyo: Daiyu-kaku, 1935.
                Shõshitsu Issho (Thiếu thất dật thư)
                Bản sao chép từ Đôn hoàng được xem là trước tác của Bồ-đề-đạt-ma. Lưu hành riêng.
                Zen to nihonjin no kishitsu (Thiền và khí chất Nhật Bản)
               Tokyo: Nihon Bunka Kyokai, 1935.
1936        Buddhist Philosophy and Its Effects on the Life and thought of the Japanese People (Triết học Phật giáo và ảnh hưởng trong đời sống và tư tưởng người Nhật)
               Tokyo: Kokusai Bunka Shinkokai, 1936; tái bản có hiệu chỉnh và bổ sung dưới nhan đề mới Buddhism in the Life and Thought of Japan

* Trang 334 *
device

               (Phật giáo trong đời sống và tư tưởng Nhật Bản),London: The Buddhist Lodge, 1937.
                Kõkan shõshitsu issho kaisetsu (Hiệu san thiếu thất dật thư cập giải thuyết). Văn bản được coi là của Bồ-đề-đạt-ma và môn đệ, biên soạn và chú giải bằng Nhật ngữ. Osaka: Ataka Bukkyo Bunko, 1936.
1937        Sukoshi ‘shũkyõ ’ wo toku (Bàn về tôn giáo) Tokyo: Koyu-kan, 1937.
1938         Zen Buddhism and Its Influence on Japanese Culture (Thiền Phật giáo và ảnh hưởng của nó trên văn hóa Nhật)
                Tokyo: The Eastern Buddhist Society, 1938.
                 Zen no shomomdai (Những vấn đề của Thiền)
                Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1938,       1941; Shunjusha, 1956, 1961.
                 Japanese Buddhism(Phật giáo Nhật Bản) Tokyo: Board of Tourist Industry, 1938.
1939         Mushin to yùkoto (Bàn về Vô tâm)
                Tokyo: Daitõ Shuppan-sha, 1939; Sõgen-sha, 1951; Shunjusha, 1952,         1961;   Kadokawa
                Shoten, 1955; Hebon-sha, 1960 Series, (hj,gj các tr. 193-337).
1940        Zendõ no kyõyuku (Giáo dục ở Thiền đường) Tokyo: Shayu-sha, 1940.
                Inshũ Sõkeizan Rokuso-shi dangyõ (Thiều

* Trang 335 *
device

             Châu Tào Khê Lục tổ sư Đàn Kinh)
             Ản bản Thiều Châu "Đàn Kinh" của Lục tổ, biên soạn và chú giải, có mục lục. Tokyo: Bobun Butten Kanko-kai, 1940; Iwanami Shoten, 1942.
             Bankei no ýushô zen (Thiền ‘Bất sinh ’ của Bàn Khuê)
            Tokyo: Kobundo, 1940; Shunjusha, 1952, 1961.
1941     Zen   e no michi (Đường đến Thiền tông)
             Tokyo: Yusankaku, 1941.
             Zen no mikata to okonai kata (Thiền kiến và Thiền hành).
             Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1941; Shunjusha, 1962.
              Zen mondô to satori (Vấn đáp Thiền và Ngộ).
              Tokyo: Kondo shoten, 1941; Shunjusha, 1952,1961.
              Ichi shinjitsu no sekai (Thế giới nhất như)
             Tokyo: Kondo Shoten, 1941; Shunjusha, 1952, 1961.
             Bankei zenji goroku (Bàn Khuê Thiền sư Ngữ lục).
             Biên soạn có bình chú. Tokyo: Iwanami Shoten, 1941.
             Bukkyô no kakushin (Hạch tâm

* Trang 336 *
device

              của Phật giáo).
              Kyoto: Kendo Shoin, 1941.
              Jõdo-kei shisõ-ron (Luận về hệ tư tưởng Tịnh độ).
              Kyoto: Hozokan, 1942; Tokyo: Shunjusha, 1961.
              Tõyõ-teki ichi (Cái Một của Đông phương).
              Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1942.
              Bankei ni kenkyu. (Nghiên cứu Thiền Bàn Khuê).
             Cùng biên soạn với Shokin Futura. Tokyo: Sankibo Bussho-rin, 1942.
             Bukka hekigan hakawn gekisetsu (Phật Quả Bích nham phá quan kích tiết. Hai tập).
             Biên soạn và bình chú. Tokyo: Iwanami Shoten, 1942.
1943      Bunka to shũkyô (Văn hóa và Tôn giáo).
             Nagoya: Shindo Kaikan, 1943; Tokyo: Shimizu Shoten, 1947; Shunjusha, 1953, 1961
             Ichi zensha no shisaku (Tư duy của một Thiền giả).
            Tokyo: Ichijo shobo, 1943; Shogen-sha, 1954
             Shũkyõ keiken no jijitsu (Sự thật về kinh nghiệm tôn giáo).
            Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1943; Shunjusha, 1952, 1961.
 

* Trang 337 *
device

            Zen shisô-shi kenkyù, (Nghiên cứu về lịch sử tư tưởng Thiền tông, tập 1).
           Tokyo: Iwanami Shoten, 1943.
            Zen no shisô (Sơ lược tư tưởng Thiền).
           Tokyo: Nihon Hyoron-sha, 1943; Shimizu Shoten, 1948; Shunjusha, 1952, 1960, 1961.
           Zen hyaku-dai (Một trăm đề mục Thiền).
           Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1943; Shunjusha, 1953, 1960, 1961.
           Bankei zenji seppõ (Bàn Khuê Thiền sư thuyết Pháp).
           Cùng biên tập với Shokin Furuta. Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1943.
           Bassui zenji hõgo (Bạt Đội Thiền sư Pháp ngữ).
           Cùng biên tập với Shokin Furuta. Lưu hành riêng.
1944     Nihon-teki reisei (Nhật Bản đích linh tính).
            Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1944; Shunjusha, 1961.
             Daitõ hyaku-nijussoku Đại Đăng bách nhị thập tắc (Một trăm hai mươi ‘tắc ’ của Đại Đăng).
             Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1944.

* Trang 338 *
device

              Gettan sho hogo (Nguyệt Am Hòa thượng pháp ngữ).
              Cùng biên soạn với Shokin Furuta. Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1944
1945      Zekkwan-ron (Tuyệt quan luận).
              Cùng biên soạn với Shokin Furuta. Tokyo: Kobundo, 1945.
1946      Văn hóa Đông phương (Báo)
              Đồng biên tập với R. H. Blyth. Đình bản sau hai số, tháng   7/46 và tháng 8/47.
              Kitakamakura: The Culture of the East Society.
              Reisei-teki   nihon   no  kensetsu (Linh tính đích Nhật Bản kiến thiết).
              Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1946; Shunjusha, 1961.
              Nihon-teki reisei-tekui jikaku (Nhật Bản đích linh tính đích tự giác).
              Kyoto: Otani Kyogaku Kenkyu-sho, 1946.
              Imagita Kosen (Tiểu sửImagita Kosen)
              Tokyo: Yuzan-kaku, 1946; Shunjusha, 1963.
              Shũkyõ ni tsuite (Bàn về tôn giáo).
              Thảo luậ n cùng S. Ono, R. Mutai, T. Shimomura. Tokyo: Daito Shuppan-sha, 1946
1947       The Essence of Buddhism (Cốt tủy của đạo Phật).
              Do tác giả viết lại từ những bài thuyết giảng trước Hoàng gia, Bukkyõ no tai-i. London: The

* Trang 339 *
device

               Buddhist society, 1947. Ản bản có bổ sung và hiệu chỉnh, 1947, 1957.
               Bukkyõ no tai-i (Tinh Hoa Phật Giáo).
               Tokyo: Hozokan, 1947; Shunjusha, 1952, 1961. Nihon no reiseika (Nhật Bản tâm linh hóa). Tokyo: Hozokan, 1947; Tenchi-sha, 1948.
               Shimpi shugi to zen (Chủ nghĩa Thần bí và Thiền).
               Tokyo: Taisho-sha, 1947.
               Jishu-teki ni kangaeru (Suy nghĩ về tính tự chủ)
               Tokyo: Hidaka Shobo, 1947; Shunjusha, 1952, 1961.
               Shũkyõ to seikatsu (Tôn giáo và cuộc sống)
               Tokyo: Daizo Shuppan-sha, 1947; Shunjusha, 1961.
1948        Myõkõnin (Diệu hảo nhân)
               Tokyo: Otani Shuppan-sha, 1948; Shunjusha, 1952, 1961.
               Tõyõ to seiyõ (Đông phương và Tây phương).
               Tokyo: Tori Shoin, 1948; Shunjusha, 1954, 1961.
                Shũkyõ to kindaijin (Tôn giáo và con người cận đại).
               Tokyo: Tori Shoin, 1948; Shunjusha, 1953, 1961.

* Trang 340 *
device

              Zen issatsu Thiền nhất tạt (Một mẩu Thiền)
              Shũkyô to bunka (Tôn giáo và Văn hóa).
              Tokyo: Bukkyo Bunka Kyokai, 1948.
               Seinen ni atau (Tặng tuổi thanh niên).
              Tokyo: Kobundo, 1948; Shunjusha, 1952, 1961.
              Roankyô (Lư an kiều).
             Tác phẩm của Shosan Suzuki, có bình chú. Tokyo: Iwanami Shoten, 1948.
              Kagaku to Shũkyo (Khoa học và Tôn giáo).
             Thảo luận với Y. Nishina, T. Shimomura, K. Nishitani. Tokyo: Kobundo, 1948
1949      The Zen Doctrine of No-mind (Học thuyết "Vô tâm" của Thiền).
              London: Rider and Co., 1949.
              Living by Zen (Sống Thiền).
             Tokyo: Sanseido, 1949; London: Rider and Co., 1950.
             A Miscellany on the Shin Teaching of Buddhism (Hợp tuyển giáo nghĩa Phật giáo Chân tông).
             Kyoto: Higashi-hongwanji, 1949.
            Bukkyo to KirisutokyO (Phật giáo và Ky-tôgiáo).

* Trang 341 *
device

                  Tokyo: Hozokan, 1949; Shunjusha, 1953, 1961.
                   Rinzai no kihon shisõ (Tư tưởng căn bản của Lâm Tế).
                  Tokyo: Chuõkõron-sha, 1949; Shunjusha.
1951           Zen      shisõ-shi kenkyũ
                  (Nghiên cứu lịch sử tư tưởng Thiền tông, tập 2.)
                  Tokyo: Iwanami Shoten, 1951.
1954          Yomigaeru tõyõ (Sự Phục hưng của Đông phương).
                  Tokyo: Yomiuri-shimbun-sha, 1954.
                  Shũkyõ (Tôn giáo).
                  Bài viết của nhiều tác giả về các tôn giáo trên thế giới. Tokyo: Mainichi Shimbun-sha, 1954.
1955          Studies in Zen (Nghiên cứu Thiền).
                  London: Rider and Co., 1955; New York: Philosophical Library, 1955.
1956          Zen Buddhism (Thiền tông Phật giáo).
                  Hợp tuyển tác phẩm của D.T.Suzuki do William Barrett biên tập. New York: Doubleday and Co. Inc., 1956.
1957          Mysticisim: Christianism and Buddhism (Chủ nghĩa Thần bí: Ky-tôgiáo và Phật giáo).
                  New York: Harper and Brothers, 1957; Collier Books, 1962; London: Allen and Unwin Ltd., 1957.
1958          Zen and Japanese Buddhism (Thiền tông và

* Trang 342 *
device

                 Phật giáo Nhật Bản).
                Hiệu chỉnh và bổ sung cuốn Phật giáo Nhật Bản (1938).Tokyo: Japan Travel Bureau, 1958.
                Shũkyõ to gendai seikatsu (Tôn giáo và đời sống hiện đại). Tokyo: Shunjusha, 1958, 1961.
1959        Zen and Japanese Culture (Thiền và Văn hóa Nhật).
                 Hiệu chỉnh và bổ sung cuốn Thiền và ảnh hưởng trên văn hóa Nhật Bản (1937).New
                York: Pantheon Books Inc., 1959; London: Routledge and Kegan Paul, 1959.
                Suzuki Daisetsu-shũ (Linh Mộc Đại Chuyết tập: Tuyển tập tác phẩm của D. Suzuki) của Ryumin Akizuki. Tokyo: Nihon shobo, 1959.
1960        Zen and Psychoanalysis (Thiền và Phân tâm học).
                Đồng tác giả với Erich Fromm và Richard DeMartino. New York: Harper and Brothers, 1960
               The Sengai Calendar (Danh mục Sengai) 1960 - 67
               Bình giảng các họa phẩm của Thiền sư Thiển Nguyên Tài Thị. Tokyo: Idemitsu Kosan Co., Ltd.
1961       Catalogue to the Sengai Exhibition Vựng tập Triển lãm của Sengai (từ tháng 11/61 tháng 7/64). Tokyo:    
               Kokusai Bunka Shinkokai, 1961.

* Trang 343 *
device

1962         The Essentials of Zen Buddhism (Yếu chỉ Thiền tông).
                 Tuyển tập tác phẩm của D. Suzuki do Bernard Phillips biên soạn. New York: E. P. Dutton &Co., 1962.
1963         Tôyô-teki na mikata (Tầm nhìn Đông phương).
                Tokyo: Shunjusha, 1963.
1964        Jõshu zenji goroku (Triệu Châu Thiền sư ngữ lục).
                 Nguyên bản Hoa ngữ có phụ chú Nhật ngữ. Đồng biên soạn với Ryumin Akizuki. Kamakura: Matsugaoka Bunko, 1964.
                 Shinran   no        sekai (Thế giới của Thân Loan).
                 Đồng tác giả với Ryojin Soga, Daiei Kaneko, Keiji Nishitani. Tokyo: Higashi Hongwanji Shuppan-bu, 1964.
1965        Tõyõ no kokoro (Tâm thức Đông phương).
                Tokyo: Shunjusha, 1965.
1966         Daisetsu tsurezure-gusa (Góp nhặt tư tưởng Daisetz).
                 Tokyo: Yomiuri-shimbun-sha, 1966.
1967         Ningen ikani iku bekika (Phải sống như thế nào?).
                 Ghi lại những thảo lu ận với Koson Fukuda, E.

* Trang 344 *
device

O. Reischauer, H. Dumoulin. Tokyo: Sakai Shiso-sha, 1967.
Myõkõnin Asahara Saichi- shũ (Tuyển tập thơ của Diệu hảo nhân Asahara Saichi).
Tokyo: Shunjusha, 1967.

* Trang 345 *
device

 
Tưởng Niệm Daisetz Teitaro Suzuki